TÌM HIỂU THẺ VÀNG
“BAOVIET HEATHCARE” BẢO VIỆT
Thẻ bảo hiểm sức khỏe “BAOVIET HEALTHCARE” màu vàng, còn gọi là Thẻ Vàng. Đây là thẻ được bảo lãnh Nội trú và Ngoại trú tại tất cả các bệnh viện trên toàn quốc trong hệ thống bảo lãnh Bảo Việt. Hiện nay Bảo Việt đã ký hợp đồng liên kết với gần 250 cơ sở y tế trên toàn quốc để bảo lãnh viện phí cho các khách hàng mua bảo hiểm sức khỏe tại Bảo Việt.
Liên hệ Hotline 0931509955 – 0974533319 để yêu cầu tư vấn và hỗ trợ
1/ Giới thiệu về Bảo hiểm Bảo Việt:
Bảo hiểm Bảo Việt không phải là cái tên xa lạ với nhiều người. Bảo Việt được thành lập từ năm 1965 đến nay, trải qua gần 60 năm thành lập và phát triển, Bảo Việt luôn giữ vững thương hiệu Bảo hiểm số 1 trên thị trường bảo hiểm Việt Nam. Bảo Việt nỗ lực phấn đấu không ngừng để làm tốt vai trò và trách nhiệm của Nhà bảo hiểm hàng đầu Việt Nam. Đặc biệt chất lượng dịch vụ sau bán hàng, giải quyết bồi thường cho khách hàng cũng như công tác an sinh xã hội nhằm đảm bảo nâng cao chất lượng đời sống xã hội, góp phần phát triển bền vững.
2/ Tìm hiểu về Thẻ vàng “BAOVIET HEALTHCARE” của Bảo Việt:
Hiện nay Bảo Việt cho ra đời nhiều sản phẩm bảo hiểm sức khỏe khác nhau, mỗi sản phẩm có một ưu điểm khác nhau để phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của từng khách hàng.
Thẻ bảo hiểm sức khỏe của Bảo Việt là thẻ dùng để bảo lãnh viện phí tại tất cả các cơ sở y tế nằm trong hệ thống bảo lãnh của Bảo Việt.
Hiện tại, Bảo Việt đang duy trì 2 loại thẻ là thẻ điện tử và thẻ cứng. Hai loại thẻ này có giá trị như nhau.
– Thẻ cứng là thẻ vật lý được làm từ nhựa. Mặt trước thẻ có thông tin Người được bảo hiểm như: tên, số hợp đồng, thời hạn, chương trình bảo hiểm. Mặt sau có thông tin về Công ty bảo hiểm, số điện thoại đường dây nóng để liên hệ.
– Thẻ điện tử: Là thẻ được hiện thị trên app Baoviet direct. Sau khi mua bảo hiểm thành công, quý khách tải app “Baoviet direct” trên đúng số điện thoại đã đăng ký để đăng nhập. Xem hướng dẫn tải app điện tử tại đây
Thẻ xanh: Dành cho khách hàng tham gia Nội trú;
Thẻ vàng: Dành cho Khách hàng tham gia Nội trú + Ngoại trú;
Thẻ đen: Dùng bảo lãnh tại nước ngoài.
3/ Tìm hiểu các sản phẩm bảo hiểm sức khỏe được cấp thẻ vàng:
– Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An Gia: Chương trình Bạch Kim và chương trình Kim cương
– Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình: Chương trình Ưu Việt
– Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare: Chương trình Select, Essential, Classic.
– Bảo hiểm sức khỏe tổ chức: Tham gia với mức phí bảo hiểm >6tr/năm
Khác với Thẻ bảo hiểm xanh, Thẻ bảo hiểm Vàng có thêm quyền lợi bảo lãnh Ngoại trú, nên các sản phẩm bảo hiểm trên, khách hàng cần phải mua thêm quyền lợi Ngoại trú thì mới đủ điều kiện cấp thẻ Vàng.
Thẻ bảo hiểm sức khỏe Vàng của Bảo Việt phù hợp với khách hàng có thu nhập trung bình khá. Phí bảo hiểm khoảng 6.000.000đồng/năm được bảo lãnh cả Nội trú và Ngoại trú tại tất cả gần 250 cơ sở y tế trên toàn quốc (bao gồm cả bệnh viện tư nhân, quốc tế).
Trường hợp khách hàng không điều trị tại các cơ sở y tế thuộc bảo lãnh của Bảo Việt, sau khi điều trị, khách hàng đem toàn bộ chứng từ y tế và chứng từ thanh toán về hoàn tiền sau.
4/ Tìm hiểu hệ thống bảo lãnh viện phí của Bảo Việt:
Hệ thống bảo lãnh viện phí của Bảo Việt là danh sách các bệnh viện đã ký hợp đồng hợp tác với Bảo Việt để bảo lãnh viện phí cho khách hàng khi tham gia bảo hiểm sức khỏe tại Bảo Việt. Hiện nay Bảo Việt đã ký được gần 250 cơ sở y tế trên toàn quốc để thực hiện nghĩa vụ cũng như cam kết về việc bảo lãnh viện phí cho khách hàng.
» Tham khảo: Hệ thống bảo lãnh viện phí Bảo Việt.
5/ Tìm hiểu về quyền lợi Thẻ Vàng:
Bảo Việt cung cấp nhiều gói bảo hiểm có Thẻ bảo hiểm vàng, nhưng có quyền lợi bảo hiểm khác nhau. Bảo Việt xin được thông tin quyền lợi 1 số sản phẩm sau:
5.1 Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia:
Đơn vị tính: VNĐ
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| A. Quyền lợi chính: Đièu trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn | 342.000.000 | 342.000.000 |
| 1. Chi phí nằm viện:
– Chi phí phòng, giường bệnh; |
7.500.000/ngày Lên đến 150.000.000/năm |
10.000.000/ngày Lên đến 200.000.000/năm |
| 2. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện. | 7.500.000/năm. | 10.000.000/năm. |
| 3. Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện. | 7.500.000/năm. | 10.000.000/năm. |
| 4. Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ. | 10.000.000/năm. | 10.000.000/năm. |
| 5. Chi phí Phẫu thuật (không bảo hiểm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến các bộ phận nội tạng). | 150.000.000/năm. | 200.000.000/năm. |
| 6. Phục hồi chức năng. | 15.000.000/năm. | 20.000.000/năm. |
| 7. Trợ cấp bệnh viện công (không quá 60 ngày/năm) |
300.000/ngày | 400.000/ngày. |
| 8. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện. | 500.000/vụ. | 500.000/vụ. |
| B. QUYỀN LỢI BỔ SUNG | ||
| 1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: | 10.000.000/năm | 15.000.000/năm |
| – Giới hạn/lần khám (không quá 10 lần/năm) |
2.000.000/lần. | 3.000.000/lần |
| – Điều trị vật lý trị liệu (Không quá 60 ngày/năm) |
100.000/ngày | 150.000/ngày |
| 2. Bảo hiểm tai nạn cá nhân. | Tùy chọn Từ 10tr đến 1tỷ. |
Tùy chọn Từ 10tr đến 1tỷ. |
| 3. Sinh mạng cá nhân. | Tùy chọn Từ 10tr đến 1tỷ. |
Tùy chọn Từ 10tr đến 1tỷ. |
| 4. Bảo hiểm Nha khoa: – Khám và chuẩn đoán bệnh về răng: – Lấy cao răng; – Nhổ răng bệnh lý; – Chữa tủy răng; – Lấy u vôi răng; (lấy u vôi răng dưới nướu); – Điều trị viêm nướu, viêm nha chu; – Phẫu thuật cắt chóp răng. |
10.000.000/năm Giới hạn 5.000.000/lần khám |
15.000.000/năm Giới hạn 7.500.000/lần khám. |
| 5. Bảo hiểm thai sản. | 21.000.000/năm | 31.500.000/năm |
» Tham khảo Bảo hiếm sức khỏe Bảo Việt An gia tại đây: Bảo Việt An gia
5. 2 Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình:
Bảo Việt cấp thẻ Vàng cho chương trình Ưu Việt khi khách hàng tham gia quyền lợi Nội trú + Ngoại trú, bảo lãnh bệnh viện công lập. Trường hợp khách hàng muốn bảo lãnh bệnh viện tư nhân, quốc tế, Khách hàng nộp thêm 30% phí bảo hiểm.
Đơn vị tính: VNĐ
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | ƯU VIỆT |
| A. QUYỀN LỢI CHÍNH | |
| Số tiền bảo hiểm/ người /năm | 330.000.000 |
| I. Nằm viện và phẫu thuật nội trú do bệnh, tai nạn, thai sản: | |
| 1. Nằm viện do bệnh, tai nạn, thai sản (Tối đa 60 ngày/năm): – Chi phí phòng và giường, suất ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện; – Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt, điều trị cấp cứu; – Chi phí máu, huyết tương; – Chi phí thuốc điều trị và sử dụng trong khi nằm viện, truyền máu, ô xi, huyết thanh, quần áo bệnh viện; – Chi phí băng, nẹp bột; – Chi phí tiêm truyền tĩnh mạch; – Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán bằng hình ảnh như X-quang, MRI, CT, PET, siêu âm, nội soi. Các xét nghiệm này phải do bác sỹ chỉ định là cần thiết để đánh giá tình trạng bệnh và là một phần của chi phí điều trị nằm viện; – Chi phí vật tư y tế cần thiết được sử dụng trong quá trình người bệnh nằm viện; – Chi phí sinh thường. |
Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 2.000.000/ngày, lên đến 120.000.000/năm |
| 1.2. Phẫu thuật do bệnh, tai nạn, thai sản Trả theo chi phí thực tế, tối đa không vượt quá hạn mức theo phân loại dưới đây: |
|
| 1.2.1. Phẫu thuật đặc biệt (theo phụ lục II của Quy tắc đính kèm) | Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 97.000.000 /năm |
| 1.2.2. Phẫu thuật sinh con và các loại thủ thuật điều trị, tiểu phẫu | Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 20.000.000 /năm |
| 1.2.3. Phẫu thuật khác | Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 60.000.000 /năm |
| 1.3. Trợ cấp nằm viện (Tối đa 60 ngày /năm): Tại bệnh viện công từ tuyến tỉnh trở lên (Loại trừ các Khoa quốc tế /Khoa điều trị tự nguyện /Khoa điều trị theo yêu cầu) (Không áp dụng cho thai sản) |
400.000/ngày |
| 1.4. Chi phí khám trước khi nhập viện và sau khi xuất viện (Không áp dụng cho thai sản) Thanh toán một lần gần nhất trước khi nhập viện |
Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 3.000.000 /người /năm |
| 1.5. Xe cứu thương: (Không áp dụng cho thai sản) |
Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 3.500.000 /người/ năm |
|
1.6. Hỗ trợ giáo dục: |
2.500.000/con |
| B/ QUYỀN LỢI BỔ SUNG | |
| I. Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn, biến chứng thai sản, nha khoa: | |
| Số tiền bảo hiểm /người /năm và theo các giới hạn phụ sau: | 10.000.000 |
| 2.1. Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn, biến chứng thai sản: – Chi phí khám, điều trị, các xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, xạ trị /hóa trị, truyền dịch, vật tư cần thiết và hợp lý theo sự chỉ định của bác sĩ; – Chi phí thuốc theo kê đơn của bác sĩ; – Chi phí phẫu thuật ngoại trú /phẫu thuật trong ngày; – Nội soi /thủ thuật (bao gồm điều trị trong ngày hoặc ngoại trú) chỉ nhằm mục đích chẩn đoán bệnh mà không điều trị. |
Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 1.500.000 /lần khám |
| 2.2. Vật lý trị liệu (Tối đa 20 ngày/năm): Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ /nhiệt, liệu pháp ánh sáng, phục hồi chức năng và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác si chỉ định. | Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 100.000 /ngày |
| 2.3. Điều trị nha khoa: – Khám, chụp X.Q; – Viêm nướu (lợi), nha chu; – Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam, composite, fuji…; – Điều trị tuỷ răng; – Cạo vôi răng (lấy cao răng, giới hạn 400.000 /người/năm); và – Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu, phẫu thuật) |
Chi trả theo chi phí thực tế, tối đa 1.500.000 /năm |
| II. Tử vong/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do mọi nguyên nhân: (Chọn 1 trong 2 quyền lợi dưới đây) |
|
| 2.1. Bảo hiểm tai nạn cá nhân và Sinh mạng: | |
| 2.1.1. Tử vong /Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | 100.000.000 |
| 2.1.2 Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn | Trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật (Phụ lục III của Quy tắc bảo hiểm) x số tiền bảo hiểm mục 2.1.1) |
| 2.2. Bảo hiểm Tai nạn cá nhân: | |
| 2.2.1. Tử vong /Thương tật toàn bộ vĩnh viễn/Tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do mọi nguyên nhân bao gồm nguyên nhân tai nạn | 100.000.000 |
| 2.2.2 Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn | Trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật (Phụ lục III của Quy tắc bảo hiểm) x số tiền bảo hiểm mục 2.2.1) |
» Tham khảo sản phẩm Bảo Việt Tâm Bình tại đây: Bảo Việt Tâm Bình
5.3 Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare:
Đơn vị tính: VNĐ/năm
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | Select (Việt Nam) |
Essential (Đông Nam Á) |
Classic (Châu Á) |
| A. QUYÊN LỢI CHÍNH: Điều trị nội trú do ốm bệnh, tai nạn | 1,05 tỷ | 2,1 tỷ | 4,2 tỷ |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 |
| 1. Tiền phòng bệnh/ngày | 4.200.000/ngày | 6.300.000/ngày | 10.500.000/ngày |
| 2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh) |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc /người/ngày (tối đa 10 ngày/năm). |
1.260.000 /ngày |
1.890.000 /ngày |
3.150.000 /ngày |
| 4. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và hoặc trong ngày điều trị).
Các chi phí chụp MRI, PET, CT scan X-rays, các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể, chi phí chuẩn đoán. |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 5. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày. | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện. | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 7. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sĩ)/năm. | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 8. Chi phí phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ cố vấn, bác sĩ gây mê, kỹ thuật viên y tế. | Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 9. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như: tim, phổi, gan, tuyến tụy, thận, hoặc tủy xương) /giới hạn cả đời. | 630.000.000 | 840.000.000 | 1.260.000.000 |
| 10. Chi phí hội chuẩn chuyên khoa (tối đa 1 lần một ngày và 90 ngày/năm). | 4.200.000/ngày | Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi). | Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra)/thời hạn bảo hiểm. | 21.000.000 | Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp. | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 |
| 14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương (bao gồm cả đường hàng không). |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu. |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
Trả toàn bộ |
| 16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú). |
Không |
21.000.000/năm |
63.000.000/năm |
| 17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài. | Không | Không | Không |
| 18. Trợ cấp ngày nằm viện công (tối đa 20 đêm/năm). | 210.000 | 420.000 | 630.000 |
| 19. AIDS/HIV xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên | 105.000.000 /cả đời |
210.000.000 /cả đời |
420.000.000 /cả đời |
| 20. Giới hạn phụ áp dụng cho danh mục bệnh đặc biệt /bệnh nghiêm trọng /bệnh /cả đời: (Áp dụng cho riệng đối tượng cá nhân và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú và vận chuyển y tế cấp cứu và tử vong do bệnh). |
210.000.000 | 420.000.000 | 840.000.000 |
|
B. QUYỀN LỢI BỔ SUNG: |
|||
| ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ | 31.500.000 | 63.000.000 | 84.000.000 |
| Phạm vi lãnh thổ: | |||
| – Chi phí khám bệnh. – Chi phí thuốc men; – Chi phí xét nghiệm, chuẩn đoán và điều trị bệnh; – Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật (như băng, nẹp) và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sĩ chỉ định; – Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu hoặc bức xạ, nhiệt liệu phương pháp ánh sáng do bác sĩ chỉ định. |
3.200.000 /lần khám |
5.000.000 /lần khám |
6.700.000 /lần khám |
| – Kiểm tra sức khỏe định kỳ/tiêm vacxin/năm | Không | Không | Không |
» Tham khảo Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare: Bảo Việt Intercare
5.4/ Bảo hiểm sức khỏe tổ chức:
Gói bảo hiểm sức khỏe tổ chức là gói bảo hiểm linh hoạt, nên quyền lợi bảo hiểm sẽ được tùy chọn. Thông thường khi tham gia với mức phí bảo hiểm >6tr/năm, Bảo Việt sẽ cấp thẻ vàng.
»Tham khảo Bảo hiểm sức khỏe tổ chức tại đây: Bảo hiểm sức khỏe tổ chức
6/ Tìm hiểu phí bảo hiểm:
Phí bảo hiểm phụ thuộc vào quy định từng sản phẩm, độ tuổi, chương trình bảo hiểm… Tìm hiểu phí bảo hiểm của từng sản phẩm như sau:
– Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An Gia: Chương trình Bạch Kim và chương trình Kim cương
– Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình: Chương trình Ưu Việt
– Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare: Chương trình Select, Essential, Gold
– Bảo hiểm sức khỏe tổ chức: Chương trình với mức phí bảo hiểm >6tr/năm
Liên hệ Hotline 093 150 9955 – 097 453 3319 để yêu cầu tư vấn và hỗ trợ
GỬI TIN NHẮN




