BẢO HIỂM TAI NẠN CON NGƯỜI
(Gói Phổ thông)
Bảo hiểm tai nạn con người 24/7 là sản phẩm phù hợp cho những người làm việc trong môi trường có nhiều nguy cơ xảy ra tai nạn thân thể như công nhân làm việc trong nhà máy, nhà xưởng, thợ xây dựng, kỹ sư làm việc tại công trình, công trường xây dựng. Sản phẩm cũng hữu ích cho tất cả các đối tượng khác chủ động đề phòng các rủi ro tai nạn có thể phát sinh trong sinh hoạt, vui chơi và làm việc hàng ngày.
1. Đối tượng bảo hiểm:
Mọi công dân Việt nam từ 18 tuổi đến 70 tuổi và người nước ngoài đang học tập làm việc công tác tại Việt Nam nhưng loại trừ các đối tượng sau đây:
– Những người đang bị bệnh thần kinh,
– Những người đang bị tàn phế hoặc thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên.
2. Phạm vi lãnh thổ:
Việt Nam.
3. Phạm vi bảo hiểm:
– Chi phí y tế và nằm viện phát sinh trong quá trình điều trị
– Chết hoặc thương tật tạm thời, thương tật vĩnh viễn
– Hỗ trợ giáo dục
– Trợ cấp ngày nghỉ
4. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tai nạn con người:
4.1 Phí bảo hiểm Quyền lợi Tử vong hoặc Thương tật thân thể:
Đơn vị tính: VNĐ/năm
| Gói Bảo hiểm |
Số tiền Bảo hiểm |
PHÍ BẢO HIỂM | |
| Loại 1 | Loại 2 | ||
| Gói 1 | 300.000.000 | 825.000 | 2.085.000 |
| Gói 2 | 250.000.000 | 687.500 | 1.737.500 |
| Gói 3 | 200.000.000 | 550.000 | 1.390.000 |
| Gói 4 | 150.000.000 | 412.500 | 1.042.500 |
| Gói 5 | 100.000.000 | 275.000 | 695.000 |
| Gói 6 | 80.000.000 | 220.000 | 556.000 |
| Gói 7 | 70.000.000 | 192.500 | 486.500 |
| Gói 8 | 60.000.000 | 165.000 | 417.000 |
| Gói 9 | 50.000.000 | 137.500 | 347.500 |
| Gói 10 | 40.000.000 | 110.000 | 278.000 |
| Gói 11 | 30.000.000 | 82.500 | 208.500 |
| Gói 12 | 20.000.000 | 55.000 | 139.000 |
Phân loại nghề nghiệp:
Loại 1: Những người không làm trong phân loại 2 phía dưới, hoặc người thân của nhân viên trong hợp đồng bảo hiểm nhóm.
Loại 2: Những người làm trong nghề nguy hiểm, dễ xảy ra tai nạn. Ví dụ: Thủy thủ thuyền viên, vận động viên tham gia thể thao chuyên nghiệp, thể thao nguy hiểm.
4.2. Phí bảo hiểm quyền lợi bổ sung:
a. Hỗ trợ giáo dục:
Đơn vị tính: VNĐ/năm
| Gói Bảo hiểm |
Số tiền Bảo hiểm |
PHÍ BẢO HIỂM | |
| Loại 1 | Loại 2 | ||
| Gói 1 | 300.000.000 | 300.000 | 750.000 |
| Gói 2 | 250.000.000 | 250.000 | 625.000 |
| Gói 3 | 200.000.000 | 200.000 | 500.000 |
| Gói 4 | 150.000.000 | 150.000 | 375.000 |
| Gói 5 | 100.000.000 | 100.000 | 250.000 |
| Gói 6 | 80.000.000 | 80.000 | 200.000 |
| Gói 7 | 70.000.000 | 70.000 | 175.000 |
| Gói 8 | 60.000.000 | 60.000 | 150.000 |
| Gói 9 | 50.000.000 | 50.000 | 125.000 |
| Gói 10 | 40.000.000 | 40.000 | 100.000 |
| Gói 11 | 30.000.000 | 30.000 | 75.000 |
| Gói 12 | 20.000.000 | 20.000 | 50.000 |
b. Trợ cấp ngày nghỉ:
Đơn vị tính: VNĐ/năm
| Gói BH | Số tiền BH | PHÍ BẢO HIỂM | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | ||||||
| Tối đa 90 ngày |
Tối đa 180 ngày |
Tối đa 360 ngày |
Tối đa 90 ngày |
Tối đa 180 ngày |
Tối đa 360 ngày |
||
| Gói 1 | 300.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 3.000.000 | 2.625.000 | 2.625.000 |
| Gói 2 | 250.000.000 | 1.000.000 | 875.000 | 875.000 | 2.500.000 | 2.187.500 | 2.187.500 |
| Gói 3 | 200.000.000 | 800.000 | 700.000 | 700.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.750.000 |
| Gói 4 | 150.000.000 | 600.000 | 525.000 | 525.000 | 1.500.000 | 1.312.000 | 1.312.000 |
| Gói 5 | 100.000.000 | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 1.000.000 | 875.000 | 875.000 |
| Gói 6 | 80.000.000 | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 800.000 | 700.000 | 700.000 |
| Gói 7 | 70.000.000 | 280.000 | 245.000 | 245.000 | 700.000 | 612.600 | 612.600 |
| Gói 8 | 60.000.000 | 240.000 | 210.000 | 210.000 | 600.000 | 525.000 | 525.000 |
| Gói 9 | 50.000.000 | 200.000 | 175.000 | 175.000 | 500.000 | 437.500 | 437.500 |
| Gói 10 | 40.000.000 | 160.000 | 140.000 | 140.000 | 400.000 | 350.000 | 350.000 |
| Gói 11 | 30.000.000 | 120.000 | 105.000 | 105.000 | 300.000 | 262.500 | 262.500 |
| Gói 12 | 20.000.000 | 80.000 | 70.000 | 70.000 | 200.000 | 175.000 | 175.000 |
Lưu ý: Phí bảo hiểm cho Quyền lợi bổ sung là Phí tự nguyện, không bắt buộc, tham gia quyền lợi nào thì cộng thêm phí quyền lợi đó.
» Xem ngay chương trình khuyển mại để được giảm phí tại đây: Chương trình khuyến mại
5. Bảng quyền lợi bảo hiểm:
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | SỐ TIỀN BẢO HIỂM |
| I/ Quyền lợi bảo hiểm chính | |
| 1/ Tử vong hoặc thương tật thân thể | Tối đa 300.000.000 VNĐ |
| a. Tử vong do tai nạn | Trả 100% số tiền bảo hiểm |
| b. Thương tật thân thể do tai nạn | – Chương trình cơ bản: Áp dụng theo số tiền bảo hiểm từ 20tr đồng đến 30.000.000 VNĐ. – Chương trình đặc biệt: Áp dụng số tiền bảo hiểm đặc biệt trên 30tr đến 300 triệu VNĐ |
| II/ Quyền lợi bảo hiểm bổ sung: | |
| 1. Hỗ trợ giáo dục | – Đến 20 tr VNĐ |
| 2. Trợ cấp ngày nghỉ
(Quyền lợi này chỉ áp dụng với Khách hàng tổ chức) |
– Đến 300tr VNĐ (Trả số tiền trợ cấp/ngày trong thời gian nghỉ điều trị nội trú hoặc ngoại trú do tai nạn theo chỉ định của Bác sĩ điều trị) – Số tiền trợ cấp = (Số tiền BH * Số ngày nghỉ thực tế)/Thời gian trợ cấp tối đa |
6. Quyền lợi bảo hiểm tai nạn con người:
6.1. Trường hợp Người được bảo hiểm chết do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm được trả toàn bộ số tiền bảo hiểm.
6.2. Trường hợp Người được bảo hiểm bị thương tật thân thể do tại nạn thuộc phạm vi bảo hiểm.
a. Tham gia số tiền bảo hiểm cơ bản đến 30.000.000 VNĐ:
Trả theo bảng tỷ lệ thương tật trả tiền bảo hiểm ban hành kèm theo quyết định số: 3455/2025/QĐ-TGĐ/BHBV ngày 21/04/2025 của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt.
» Tải file bảng tỷ lệ thương tật trả tiền bảo hiểm đính kèm tại đây: Bảng tỷ lệ thương tật trả tiền bảo hiểm.
b. Tham gia số tiền bảo hiểm đặc biệt từ trên 30.000.000 VNĐ đến 100.000.000 VNĐ:
– Thanh toán toàn bộ chi phí y tế thực tế phát sinh bao gồm thuốc, phẫu thuật, điều trị hay sử dụng các thiết bị y tế theo chỉ định của bác sĩ, các chi phí hộ lý, thuê phòng, thuê xe cấp cứu.
– Thanh toán tiền trợ cấp trong thời gian nằm viện mức 0,1% STBH /ngày, tối đa 180 ngày /năm.
Mức bồi thường tối đa không vượt quá tỷ lệ thương tật áp dụng cho trường hợp thương tật đó.
Trường hợp Người được Bảo hiểm không cung cấp được hóa đơn hợp lệ: Công ty Bảo hiểm trả theo tỷ lệ thương tật tương ứng theo quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật nhân với 30tr đồng
Trong mọi trường hợp không vượt quá số tiền bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm
7. Thủ tục mua bảo hiểm
Quí khách đồng ý tham gia bảo hiểm xin thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Quý khách hàng tải Mẫu danh sách tham gia bảo hiểm tại đây
Bước 2: Điền các thông tin vào danh sách yêu cầu tham gia bảo hiểm và gửi vào hòm thư: lienhe@baoviet-online.vn.
Bước 3: Quí khách gọi theo số: 097 453 33 19 – 093 150 99 55 để xác nhận đã gửi giấy yêu cầu.
Bước 4: Nhân viên Bảo Việt sẽ dựa vào thông tin trong Mẫu danh sách để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn và chuyển giấy chứng nhận đến địa điểm của quí khách. Quí khách có thể đóng phí bảo hiểm bằng chuyển khoản vào tài khoản của Bảo Việt .
8. Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm:
Khi yêu cầu Bảo hiểm Bảo Việt trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp phải gửi cho Bảo hiểm Bảo Việt các giấy tờ sau đây trong vòng 30 ngày kể từ ngày người được bảo hiểm điều trị ổn định, ra viện hoặc chết:
– Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm theo mẫu tại đây: Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm
– Bản tường trình tai nạn/ Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương (hồ sơ giải quyết tai nạn của công an nơi (nếu có) hoặc trong trường hợp tử vong).
– Các chứng từ y tế liên quan đến việc điều trị: Giấy ra viện, phiếu điều trị, phiếu mổ, đơn thuốc, phiếu chụp Xquang . . .
– Các chứng từ thanh toán: Hóa đơn tài chính / Biên lai thu/ Phiếu thu theo quy định của Bộ Tài chính và Bảng kê chi tiết đính kèm
– Giấy chứng tử và giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp (trường hợp người được bảo hiểm chết).
– Giấy phép lái xe trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tai nạn khi tham gia giao thông.
– Các giấy tờ, tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của Công ty Bảo hiểm.
9. Không thuộc phạm vi Bảo hiểm:
Những trường hợp sau đây sẽ không thuộc phạm vi bảo hiểm:
– Động đất, núi lửa, nhiễm phóng xạ, chất phóng xạ …, chất độc, chất nổ hay những chất nguy hại khác từ bất kỳ tổ hợp hạt nhân nổ hay một bộ phận của nó;
– Chiến tranh, nội chiến, đình công, biểu tình, khủng bố, bạo động …, các sự kiện mang tính chất chiến tranh khác. – Hành động tự tử hoặc cố ý tự tử của Người được Bảo hiểm, hành vi cố ý của bên mua bảo hiểm/ Người được bảo hiểm (trừ trường hợp qui định tại khoản 2 điều 40 Luật kinh doanh Bảo hiểm và các văn bản sửa đổi bổ sung nếu có);
– Người được bảo hiểm tham gia thực hiện các hoạt động chiến đấu của lực lượng vũ trang, tham gia các diễn tập, huấn luyện quân sự;
– Người được Bảo hiểm thực hiện hoặc tham gia thực hiện một trong các hành động sau: trôm cắp, đánh nhau (trừ khi chứng minh được bằng văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc hành động đánh nhau đó chỉ với mục đích tự vệ), gây rối trật tự công cộng, chống cự việc bắt giữ người hợp pháp; thực hiện hoặc tham gia thực hiện các hành vi phạm tội (theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền);
– Rượi bia, ma túy, thuốc cai nghiện, thuốc không được bác sĩ chuyên môn kê toa hoặc các chất kích thích bị cấm theo quy định của Luật là nguyên nhân dẫn đến tai nạn, tử vong;
– Người được Bảo hiểm tham gia thể thao nguy hiểm;
– Điều trị y tế liên quan đến tái tạo dây chằng, gân, rách sụn chêm trong 365 ngày kể từ thời hạn bảo hiểm bắt đầu, cho dù tình trạng có trước hay sau khi hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực;
– Mọi hình thức khám và điều trị về răng ( trừ việc nhập viện điều trị răng cấp cứu do tai nạn xảy ra trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tai nạn);
– Điều trị thẩm mỹ, phẫu thuật thẩm mỹ, và các biến chứng của điều trị này;
– Chi phí để cung cấp, bảo dưỡng, sửa chữa hay mua các bộ phận giả;
– Chi phí để cung cấp, bảo dưỡng, sửa chữa hay mua thiết bị y tế hỗ trợ điều trị;
– Đột tử, tử vong không rõ nguyên nhân;
– Người được bảo hiểm có các hành vi sau đây khi tham gia giao thông:
- Đua xe, lạng lách, đánh võng;
- Điều khiển phương tiện giao thông đường bộ mà trong máu/hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 mililit hoặc 0.25 miligam/lít khí thở; điều khiển phương tiện giao thông mà trong cơ thể có chất ma túy hoặc các chất kích thích khá mà pháp luật cấm sử dụng
- Điều khiển xe không đủ điều kiện về độ tuổi theo quy định của Pháp luật
- Điều khiển xe không có giấy phép lái xe theo quy định của Pháp luật, hoặc bị tước quyền sử dụng, bị thu hồi thì coi là không có Giấy phép lái xe. Riêng với trường hợp Người được Bảo hiểm đủ tuổi điều khiển xe mô tô nhưng không có Giấy phép lái xe hoặc Giấy phép lái xe không hợp lệ, Công ty Bảo hiểm trả 50% số tiền thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định, chuyển hướng, chuyển làn, đi không đúng phần đường, làn đường quy định, đi vào “Đường cấm, đường ngược chiều”
- Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu
- Điều khiển các phương tiện không có Giấy chứng nhận, hoặc tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hợp lệ theo quy định của Pháp luật hiện hành
- Điều khiển xe công nông, xe máy kéo nhỏ phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp, điều khiển xe quá niên hạn sử dụng; điều khiển xe sản xuất lắp ráp tra quy định
– Những thương tật có sẵn hoặc chỉ định điều trị có từ trước ngày hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm năm đầu tiên;
– Biến chứng thai sản, sinh con và biến chứng sau sinh, bệnh nghề nghiệp, ốm đau, bệnh tật không phải do tai nạn gây ra;
– Người được Bảo hiểm di chuyển lên xuống hoặc đang trong quá trình tham gia các chuyến bay không cấp phép chuyên chở hành khách hoặc không đăng ký hoạt động như một máy bay thương mại.
TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM:
Tải Qui tắc bảo hiểm tai nạn tại đây
Tải Bảng quyền lợi bảo hiểm và Phí bảo hiểm tại đây
Tải Mẫu danh sách tham gia bảo hiểm tại đây
LIÊN HỆ HOTLINE 097 453 33 19 – 093 150 99 55 (ĐT/Zalo) ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN ĐẦY ĐỦ
GỬI TIN NHẮN



