BẢO HIỂM DU HỌC SINH
Bảo hiểm du học sinh Bảo Việt là chương trình bảo hiểm cho học sinh Việt Nam đi nước ngoài học tập.
Khi các bạn học sinh quyết định rời xa cha mẹ, rời xa gia đình ra nước ngoài du học để thực hiện hành trình ước mơ là cả một quá trình vượt qua rất nhiều khó khăn vươn lên. Ở một nơi xa xôi, bạn không có gia đình bên cạnh, phải tự lo cuộc sống, tự lo học hành, tự lo hòa nhập cộng đồng người nước ngoài và mọi chuyện sẽ trở lên khó khăn hơn nếu bạn gặp một điều không may mắn về sức khỏe.
Bảo hiểm du học sinh Bảo Việt là người bạn đồng hành không thể thiếu được trong hành trang học tập của học sinh. Chương trình được thiết kế phù hợp với khả năng tài chính của từng người với quyền lợi bảo hiểm đa dạng, phạm vi bảo vệ toàn diện.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
1. Đối tượng nhận bảo hiểm:
– Học sinh Việt Nam ra nước ngoài du học.
2. Độ tuổi nhận bảo hiểm:
– Người lớn: Từ 18-65 tuổi;
– Trẻ em: Từ 6 tháng tuổi đến 17 tuổi.
Lưu ý:
a/ Trẻ em có độ tuổi từ 11 tuổi trở xuống phải được một người được bảo hiểm là người lớn đi kèm và được bảo hiểm cùng với người đó;
b/ Trẻ em từ 12 đến 17 tuổi đi một mình cũng được chấp nhận bảo hiểm theo chương trình này, phí bảo hiểm được tính theo phí chuẩn của người lớn nhưng quyền lợi được chi trả theo chương trình trẻ em;
c/ Đơn bảo hiểm cho trẻ dưới 18 tuổi sẽ được mua bởi bố/mẹ hoặc Người giám hộ hợp pháp.
(Lưu ý: Gói bảo hiểm du học Bảo Việt là một phần của gói bảo hiểm du lịch Flexi)
3. Phạm vi bảo hiểm:
- Toàn thế giới trừ Việt Nam.
4. Dịch vụ tiện ích:
– Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của Đại sứ quán các nước;
– Giấy chứng nhận bảo hiểm song ngữ, khách hàng không phải đi dịch thuật;
– Thời hạn bảo hiểm lên đến 1 năm;
– Quyền lợi bảo hiểm lên đến 12,000,000.00 USD/EUR/người/chuyến;
– Bảo hiểm trong cả trường hợp khủng bố cho tất cả các chương trình;
– Các dịch vụ hỗ trợ y tế khẩn cấp bằng tiếng Việt và các ngôn ngữ khác trên phạm vi toàn thế giới chỉ bằng một cuộc điện thoại tới số + 662 0395705 / 1900 55 88 99.
PHÍ BẢO HIỂM DU HỌC
Tùy theo khả năng tài chính, Người mua sẽ chọn 1 trong 4 chương trình dưới đây:
Đơn vị tính: VNĐ
| SỐ NGÀY | Chương trình Bạc | Chương trình Vàng | Chương trình Bạch Kim |
Chương trình Kim Cương |
| Đến 3 ngày | 149.000 | 180.000 | 300.000 | 450.000 |
| Từ 4 đến 6 ngày | 189.000 | 250.000 | 400.000 | 600.000 |
| Từ 7 đến 10 ngày | 243.000 | 300.000 | 530.000 | 795.000 |
| Từ 11 đến 14 ngày | 297.000 | 400.000 | 700.000 | 1.050.000 |
| Từ 15 đến 21 ngày | 392.000 | 529.000 | 900.000 | 1.337.000 |
| Từ 22 đến 28 ngày | 487.000 | 658.000 | 1.100.000 | 1.624.000 |
| Từ 29 đến 35 ngày | 582.000 | 787.000 | 1.300.000 | 1.911.000 |
| Từ 36 đến 42 ngày | 677.000 | 916.000 | 1.500.000 | 2.198.000 |
| Từ 43 đến 49 ngày | 772.000 | 1.045.000 | 1.700.000 | 2.485.000 |
| Từ 50 đến 56 ngày | 867.000 | 1.174.000 | 1.900.000 | 2.772.000 |
| Từ 57 đến 63 ngày | 962.000 | 1.303.000 | 2.100.000 | 3.059.000 |
| Từ 64 đến 70 ngày | 1.057.000 | 1.432.000 | 2.300.000 | 3.346.000 |
| Từ 71 đến 77 ngày | 1.152.000 | 1.561.000 | 2.500.000 | 3.633.000 |
| Từ 78 đến 84 ngày | 1.247.000 | 1.690.000 | 2.700.000 | 3.920.000 |
| Từ 85 đến 91 ngày | 1.342.000 | 1.819.000 | 2.900.000 | 4.207.000 |
| Từ 92 đến 98 ngày | 1.437.000 | 1.948.000 | 3.100.000 | 4.494.000 |
| Từ 99 đến 105 ngà | 1.532.000 | 2.077.000 | 3.300.000 | 4.781.000 |
| Từ 106 đến 112 ngày | 1.627.000 | 2.206.000 | 3.500.000 | 5.068.000 |
| Từ 113 đến 119 ngày | 1.722.000 | 2.335.000 | 3.700.000 | 5.355.000 |
| Từ 120 đến 126 ngày | 1.817.000 | 2.464.000 | 3.900.000 | 5.642.000 |
| Từ 127 đến 133 ngày | 1.912.000 | 2.539.000 | 4.100.000 | 5.929.000 |
| Từ 134 đến 140 ngày | 2.007.000 | 2.722.000 | 4.300.000 | 6.216.000 |
| Từ 141 đến 147 ngày | 2.102.000 | 2.851.000 | 4.500.000 | 6.503.000 |
| Từ 148 đến 154 ngày | 2.197.000 | 2.980.000 | 4.700.000 | 6.790.000 |
| Từ 155 đến 161 ngày | 2.292.000 | 3.109.000 | 4.900.000 | 7.077.000 |
| Từ 162 đến 168 ngày | 2.387.000 | 3.238.000 | 5.100.000 | 7.364.000 |
| Từ 169 đến 175 ngày | 2.482.000 | 3.367.000 | 5.300.000 | 7.651.000 |
| Từ 176 đến 182 ngày | 2.577.000 | 3.496.000 | 5.500.000 | 7.938.000 |
| Từ 183 ngày đến 365 ngày: Liên hệ để được cung cấp | ||||
HOTLINE: 097 453 33 19 – 093 150 99 55 (ĐT, Zalo) để được hỗ trợ tư vấn và mua bảo hiểm
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU HỌC
Đon vị tính: VNĐ
| Mục | QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Quyền lợi tối đa | |||||
| Mục 1 | Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: | ||||
| 1. Tử vong do tai nạn* | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.000.000.000 | |
| 2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.000.000.000 | |
| 3. Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng hoặc xe riêng* | 2.000.000.000 | 4.000.000.000 | 6.000.000.000 | 8.000.000.000 | |
| Mục 2 | Các chi phí y tế và các chi phí khác | ||||
| Quyền lợi A |
Chi phí y tế*: | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi về Việt Nam | |||||
| Trợ cấp nằm viện: | |||||
| Quyền lợi B | Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn (tối đa 20 ngày) | Không áp dụng | 500.000/ngày | 750.000/ngày | 1.000.000/ngày |
| Mục 3 | Chi phí vận chuyển cấp cứu | ||||
| Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết đến một địa điểm mới | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | |
| i) Hỗ trợ người đi cùng | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | |
| ii) Hồi hương thi hài | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | |
| iii) Chi phí mai táng | 200.000.000 | 250.000.000 | 300.000.000 | 400.000.000 | |
| iv) Hồi hương trẻ em*** | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | |
| Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp +84 (0) 2835359515 | Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
|
| Mục 4 | a. Hành lý và tư trang****: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi | Không áp dụng |
5.000.000 /đồ vật và 25.000.000 /tổng cộng |
10.000.000 /đồ vật và 50.000.000 /tổng cộng |
15.000.000 /đồ vật và 75.000.000 /tổng cộng |
|
| b. Thất lạc hành lý ký gửi****: | |||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp thất lạc hành lý ký gửi ít nhất 96 tiếng kể từ khi chuyến bay của hạ cánh tại nước đích đến ở nước ngoài | Không áp dụng |
3.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) |
5.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) |
7.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) |
|
| Mục 5 | Nhận hành lý chậm: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng | Không áp dụng |
4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm |
4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm |
4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm |
|
| Mục 6 | Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với các chi phí ăn ở đi lại phát sinh thêm | Không áp dụng |
Tiền mang theo 4.000.000, các chi phí khác 20.000.000 |
Tiền mang theo 6.000.000, các chi phí khác 60.000.000 |
Tiền mang theo 8.000.000, các chi phí khác 80.000.000 |
|
| Mục 7 | Trách nhiệm cá nhân: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện sảy ra trong chuyến đi | Không áp dụng |
4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | |
| Mục 8 | Chuyến đi bị trì hoãn: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát chậm ít nhất 8 tiếng | Không áp dụng |
2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 10.000.000 tổng cộng |
2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 20.000.000 tổng cộng |
2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 30.000.000 tổng cộng |
|
| Mục 9 | Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm | Không áp dụng |
100.000.000 | 150.000.000 | 200.000.000 | |
| Mục 10 | Rút ngắn chuyến đi: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên trong gia đình bị chết hoặc bị thương tật ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc do bạo loạn dân sự | Không áp dụng |
100.000.000 | 150.000.000 | 200.000.000 | |
| Mục 11 | Chơi golf “Hole in One”: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú đánh “Hole in One” trong chuyến đi | Không áp dụng |
4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | |
| Mục 12 | Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê: | ||||
| Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê | Không áp dụng |
10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| Mục 13 | Bảo hiểm tín dụng**: | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 |
|
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động ra hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành trình. |
|||||
* Đối với trẻ em: Số tiền bảo hiểm được giới hạn ở mức 20%;
** Quyền lợi thẻ tín dụng: Không áp dụng với trẻ em;
*** Đối với trẻ em, số tiền bảo hiểm được giới hạn ở mức 50%.
HỒ SƠ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG
Hồ sơ yêu cầu thanh toán bảo hiểm gồm:
1. Giấy yêu cầu bồi thường theo mẫu tại đây: Giấy yêu cầu bồi thường bảo hiểm
2. Các chứng từ y tế và các chứng từ khác liên quan đến việc điều trị khi gặp tai nạn hoặc các giấy tờ liên quan đến trường hợp khác:
a/ Đối với bảo hiểm tai nạn con người:
– Báo cáo của bác sĩ và bệnh viện mô tả chi tiết mức độ thiệt hại và thời gian thương tật;
– Báo cáo của cảnh sát (nếu có); báo cáo khám nghiệm tử thi trong trường hợp tử vong, Giấy chứng tử.
b/ Đối với chi phí khác:
– Các chi phí liên quan đến việc điều trị y tế ốm, bệnh, tai nạn cần có 1 báo caao đầy đủ của bác sĩ nêu rõ:
- Ngày bắt đầu điều trị
- Triệu chứng của bệnh đang điều trị
- Bảng tóm tắt quá trình điều trị bao gồm các loại thuốc và dịch vụ đã sử dụng …
– Đối với các trường hợp hủy, rút ngắn chuyển đi, mất tiền đặt cọc
- Tất cả các chứng từ, biên lai, vé, hợp đồng hay các thỏa thuận khác ….
– Đối với các trường hợp nhận hành lý tư trang, hành lý chậm, đồ dùng cá nhân, tiền mang theo và giấy tờ thông hành:
Tất cả các giấy tờ, bao gồm nhưng không giới hạn ở biên lai ghi rõ ngày mua, kiểu và loại đồ bị mất hay tổn thất và giá tiền. Giấy biên nhận, các chứng từ mua sắm khẩn cấp những vật dụng cần thiết trong chuyến đi;
Giấy thông báo ngay cho bên vận chuyển và xác nhận của bên vận chuyển về những tổn thất, mất mát xảy ra trong quá trình vận chuyển,
Bản báo cáo ngay gửi cho cảnh sát đã được chứng thực khi tổn thất, mất mát xảy ra trong các tình huống khác.
Các báo cáo này cần được lập trong vòng 24 giờ từ khi xảy ra sự việc.
– Đối với trường hợp chuyến đi bị trì hoãn:
Giấy tờ chứng minh nguyên nhân của sự chậm trễ đã được chính thức thừa nhận cùng với tuyên bố rõ ràng về bản chất của nó.
3. Thời hạn nộp hồ sơ:
Trong vòng 30 ngày kể từ khi kết thúc chuyến đi, hồ sơ yêu cầu bồi thường cần được gửi đến Bảo Việt.
HOTLINE: 097 453 33 19 – 093 150 99 55 (ĐT, Zalo) để được hỗ trợ tư vấn và mua bảo hiểm
Xem ngay chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế khác tại đây: Bảo hiểm du lịch quốc tế
Tải Quy tắc bảo hiểm du học tại đây: Quy tắc bảo hiểm du học sinh
GỬI TIN NHẮN



