CÁC LOẠI THẺ BẢO HIỂM SỨC KHỎE
BAOVIET HEALTHCARE NĂM 2025
Thẻ bảo hiểm sức khỏe BaoViet Health care hay còn gọi là thẻ bảo lãnh là thẻ cứng hoặc thẻ điện tử được Bảo Việt phát hành khi mua sản phẩm bảo hiểm sức khỏe tại Bảo việt. Thẻ được dùng để xuất trình khi đi khám và điều trị tại các cơ sở y tế liên kết với Bảo việt để được bảo lãnh các chi phí y tế.
Khi nền kinh tế phát triển, nhu cầu con người cũng ngày càng tăng cao, một trong những nhu cầu không thể thiếu được là nhu cầu về bảo hiểm sức khỏe. Để đáp ứng nhu cầu đó, Bảo Việt đã cung cấp nhiều sản phẩm bảo hiểm sức khỏe, đa dạng về quyền lợi, phù hợp với nhu cầu và khả năng từng người. Khi mua sản phẩm bảo hiểm sức khỏe của Bảo Việt, người mua sẽ được phát thẻ bảo hiểm. Mỗi sản phẩm có những ưu việt khác nhau, để có cái nhìn tổng quát về các sản phẩm và để chọn được sản phẩm phù hợp với khả năng, nhu cầu, Baoviet-online.vn xin được cung cấp một số sản phẩm bảo hiểm sức khỏe nổi bật, mời các bạn cùng tham khảo nhé !
Liên hệ số: 093 150 9955 – 097 453 3319 (ĐT/Zalo) để được tư vấn.
THÔNG TIN
CÁC THẺ BẢO HIỂM SỨC KHỎE
1/ Thẻ bảo hiểm sức khỏe của Bảo Việt là gì:
Khi mua bảo hiểm sức khỏe tại Bảo việt, người mua sẽ được Bảo Việt phát hành thẻ bảo hiểm. Thẻ này dùng để xuất trình tại các bệnh viện đã liên kết với Bảo Việt để bảo lãnh các chi phí y tế thuộc phạm vi bảo hiểm. Do mục đích sử dụng của thẻ là để bảo lãnh các chi phí y tế, người mua hay gọi là thẻ bảo lãnh.
2/ Các loại thẻ bảo hiểm:
Có 2 loại thẻ bảo hiểm sau:
a/ Thẻ bảo hiếm sức khỏe thẻ cứng: là thẻ vật lý, được Bảo Việt phát hành cho khách hàng;
b/ Thẻ bảo hiểm sức khỏe điện tử: là thẻ được tạo trên ứng dụng BaoVietdirect. Thẻ được tích hợp và sử dụng online trên thiết bị điện thoại di động, mang lại nhiều sự thuận lợi cho khách hàng. Thẻ bảo hiểm điện tử có giá trị pháp lý tương đương với thẻ cứng.
3/ Các hình thức bảo lãnh:
Bảo Việt căn cứ vào màu thẻ để phân biệt giữa bảo lãnh nội trú và Ngoại trú, hay bảo lãnh tại nước ngoài. Cụ thể như sau:
Thẻ màu xanh: Bảo lãnh Nội trú
Thẻ màu vàng: Bảo lãnh Nội trú và Ngoại trú
Thẻ màu đen: Bảo lãnh Nội trú + Ngoại trú (dành cho khách sử dụng dịch vụ bảo lãnh chi phí y tế tại nước ngoài)
Trên thẻ bảo lãnh có đầy đủ thông tin người được được bảo hiểm, số thẻ, thời hạn bảo hiểm và mã QR.
Mặt sau thẻ có đầy đủ thông tin đường dây nóng của Bảo Việt bao gồm số điện thoại và email.
CÁC SẢN PHẨM BẢO HIỂM SỨC KHỎE
BAOVIET HEALTHCARE
Thẻ bảo hiểm hay còn gọi là thẻ bảo lãnh được phát hành bởi Bảo Việt khi khách hàng mua sản phẩm bảo hiểm sức khỏe của Bảo Việt. Tùy theo quy định của từng chương trình sản phẩm bảo hiểm, có thể là thẻ xanh, thẻ vàng hay thẻ đen. Thẻ có quyền lợi bảo lãnh rộng nhất là thẻ đen. Thẻ bảo hiểm sức khỏe được phát hành khi người được bảo hiểm mua các sản phẩm bảo hiểm sau:
1/ Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia;
2/ Sản phẩm Bảo hiểm Bảo Việt Tâm Bình;
3/ Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare;
4/ Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe tổ chức.
Baoviet-online.vn xin cung cấp 1 số một số thông tin cơ bản dưới dây để bạn đọc cùng tham khảo.
I/ SẢN PHẨM BẢO HIỂM
BẢO VIỆT AN GIA
Đây là dòng sản phẩm bảo hiểm Phổ thông, được rất nhiều người tin dùng. Đây có thể nói là sản phẩm bán chạy nhất của Bảo Việt. Ưu điểm là được bảo lãnh tại tất cả các cơ sở y tế thuộc hệ thống bảo lãnh của Bảo Việt. Khách hàng có thể được bảo lãnh Nội trú hay Nội trú và Ngoại trú còn tùy thuộc vào từng chương trình theo quy định của sản phẩm. Trong sản phẩm được thiết kế linh hoạt, có 5 chương trình là Đồng /Bạc /Vàng /Bạch Kim /Kim cương, Tùy theo nhu cầu và khả năng tài chính, khách hàng có thể tùy chọn 1 trong 5 chương trình. Trong mỗi chương trình có quyền lợi chính là bắt buộc phải mua, các quyền lợi bổ sung khác, mua quyền lợi nào thì sẽ cộng thêm phí quyền lợi đó. Nhược điểm của chương trình là không bảo hiểm bệnh ung thư và phí bảo hiểm cho trẻ em dưới 1 tuổi hơi cao
– Độ tuổi tham gia: Từ 15 ngày tuổi đến 60 tuổi và được tái tục đến năm 65 tuổi
– Đối tượng nhận bảo hiểm: Mọi công dân Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống hợp pháp tại Việt Nam
– Phạm vi bảo hiểm: Toàn bộ lãnh thổ Việt Nam
– Thẻ bảo lãnh:
Thẻ xanh dành cho Bảo lãnh Nội trú
Thẻ vàng dành cho Bảo lãnh Nội trú + Ngoại trú.
CÁC CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
BẢO VIỆT AN GIA
1/ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM ĐỒNG:
a/ Quyền lợi bảo hiểm chính: Điều trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn.
Tổng quyền lợi bảo hiểm bảo hiểm chính là 93.800.000 đồng.
Trong đó:
– Chi phí nằm viện: 2.000.000 đồng/ngày, lên đến 40.000.000 đồng/năm, không quá 60 ngày/năm;
– Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện: 2.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện: 2.000.000 đồng/năm;
– Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ: 5.000.000 đồng/năm;
– Chi phí Phẫu thuật: 40.000.000 đồng/năm;
– Phục hồi chức năng: 5.000.000 đồng/năm;
– Trợ cấp bệnh viện công: 80.000 đồng/ngày;
– Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện: 500.000 đồng/vụ.
b/ Các quyền lợi bổ sung – Không bắt buộc
– Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 6.000.000 đồng/năm, giới hạn 1.200.000 đồng/lần khám, không quá 10 lần khám/năm;
– Điều trị vật lý trị liệu: 50.000 đồng/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
– Sinh mạng cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
– Bảo hiểm Nha khoa: 2.000.000 đồng/năm, giới hạn 1.000.000đồng/lần khám;
– Bảo hiểm thai sản: 21.000.000 đồng/năm.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia, chương trình đồng có giá từ 1.200.000 đồng đến hơn 3.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
2/ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM BẠC:
a/ Quyền lợi bảo hiểm chính – Điều trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn.
Tổng quyền lợi bảo hiểm: 137.600.000 đồng.
Trong đó:
– Chi phí nằm viện: 3.000.000 đồng/ngày, lên đến 60.000.000 đồng/năm, không quá 60 ngày/năm;
– Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện: 3.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện: 3.000.000 đồng/năm;
– Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ: 5.000.000 đồng/năm;
– Chi phí Phẫu thuật: 60.000.000 đồng/năm;
– Phục hồi chức năng: 6.000.000 đồng/năm;
– Trợ cấp bệnh viện công: 120.000 đồng/ngày;
– Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện: 500.000 đồng/vụ.
b/ Các quyền lợi bổ sung – Không bắt buộc
– Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 6.000.000 đồng/năm, giới hạn 1.200.000 đồng/lần khám, không quá 10 lần/năm;
– Điều trị vật lý trị liệu: 50.000/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
– Sinh mạng cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
– Bảo hiểm Nha khoa: 2.000.000 đồng/năm, giới hạn 1.000.000 đồng/lần khám;
– Bảo hiểm thai sản: 21.000.000 đồng/năm.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia, chương trình bạc có giá từ 1.700.000 đồng đến hơn 4.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
3/ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM VÀNG:
a/ Quyền lợi bảo hiểm chính – Điều trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn:
Tổng quyền lợi bảo hiểm chính: 230.000.000 đồng,
Trong đó:
– Chi phí nằm viện: 5.000.000 đồng/ngày, lên đến 100.000.000 đồng/năm, không quá 60 ngày /năm;
– Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện: 5.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện: 5.000.000/năm;
– Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ: 10.000.000 đồng/năm;
– Chi phí Phẫu thuật: 100.000.000 đồng/năm;
– Phục hồi chức năng: 10.000.000 đồng/năm;
– Trợ cấp bệnh viện công: 200.000 đồng/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện: 500.000 đồng/vụ.
b/ Các quyền lợi bổ sung – Không bắt buộc
– Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 6.000.000 đồng/năm, giới hạn 1.200.000/lần, không quá 10 lần/năm;
– Điều trị vật lý trị liệu: 50.000/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
– Sinh mạng cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
– Bảo hiểm Nha khoa: 5.000.000 đồng/năm, giới hạn: 2.500.000 đồng/lần khám;
– Bảo hiểm thai sản: 21.000.000 đồng/năm.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia, chương trình Vàng có giá từ 2.600.000 đồng/năm đến hơn 4.000.000 đồng/năm tùy theo lựa chọn của khách hàng.
4/ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM BẠCH KIM:
a/ Quyền lợi bảo hiểm chính – Điều trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn
Tổng quyền lợi bảo hiểm chính: 342.000.000 đồng/năm.
Trong đó:
– Chi phí nằm viện: 7.500.000 đồng/ngày, lên đến 150.000.000 đồng/năm, không quá 60 ngày/năm;
– Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện: 7.500.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện: 7.500.000 đồng/năm;
– Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ: 10.000.000 đồng/năm;
– Chi phí Phẫu thuật: 150.000.000 đồng/năm;
– Phục hồi chức năng.15.000.000 đồng/năm;
– Trợ cấp bệnh viện công: 300.000 đồng/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện: 500.000đồng/vụ.
b/ Các quyền lợi bổ sung – Không bắt buộc
– Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 10.000.000 đồng/năm, giới hạn 2.000.000/lần khám, không quá 10 lần/năm;
– Điều trị vật lý trị liệu: 100.000 đồng/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
– Sinh mạng cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
– Bảo hiểm Nha khoa: 10.000.000 đồng/năm, giới hạn 5.000.000/lần khám;
– Bảo hiểm thai sản: 21.000.000 đồng/năm.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia, chương trình Bạch Kim có giá từ 3.500.000 đồng/năm đến hơn 5.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
5. CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM KIM CƯƠNG:
a/ Quyền lợi bảo hiểm chính – Điều trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn
Tổng quyền lợi bảo hiểm chính: 454.000.000 đồng.
Trong đó:
– Chi phí nằm viện: 10.000.000 đồng/ngày, lên đến 200.000.000 đồng/năm, không quá 60 ngày/năm;
– Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện:10.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện:10.000.000 đồng/năm;
– Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ: 10.000.000 đồng/năm;
– Chi phí Phẫu thuật: 200.000.000 đồng/năm;
– Phục hồi chức năng: 20.000.000 đồng/năm;
– Trợ cấp bệnh viện công: 400.000 đồng/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện:500.000 đồng/vụ.
b/ Các quyền lợi bổ sung – Không bắt buộc
– Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 15.000.000 đồng/năm, giới hạn 3.000.000 lần/lần khám, không quá 10 lần/năm;
– Điều trị vật lý trị liệu: 150.000 đồng/ngày, không quá 60 ngày/năm;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng;
– Sinh mạng cá nhân: Tùy chọn từ 10.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;
– Bảo hiểm Nha khoa: 15.000.000 đồng/năm, giới hạn 7.500.000 đồng/lần khám;
– Bảo hiểm thai sản: 31.500.000 đồng/năm.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia, chương trình Bạch Kim có giá từ 4.300.000 đồng/năm đến hơn 6.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
»Tham khảo chi tiết sản phẩm tại đây: Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia
Khi có nhu cầu mua bảo hiểm, quý khách liên hệ số: 093 150 9955 – 097 453 3319 (ĐT/Zalo) để được tư vấn.
II/ SẢN PHẨM BẢO HIỂM
BẢO VIỆT TÂM BÌNH
Đây là sản phẩm giá bình dân, được thiết kế phù hợp với gia đình, cá nhân hướng tới sự an tâm cuộc sống. Ưu điểm của sản phẩm là thích hợp với nhiều người có thu nhập thấp, quyền lợi bảo hiểm mở rộng, hấp dẫn với chi phí hợp lý, đặc biệt đối với trẻ em dưới 6 tuổi. Sản phẩm được thiết kế linh hoạt, thích hợp với điều trị bệnh viện công, trong quyền lợi bảo hiểm bao gồm cả quyền lợi thai sản, bệnh ung thư, Nhược điểm là chỉ bảo lãnh bệnh viện công, trường hợp muốn bảo lãnh cả bệnh viện tư nhân, quốc tế, khách hàng phải đóng tăng 30% phí bảo hiểm.
1/ Độ tuổi tham gia bảo hiểm: Từ 15 ngày tuổi đến 65 tuổi.
2/ Đối tượng tham gia: Khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức là công dân Việt Nam hoặc Người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam tại thời điểm bắt đầu của Hợp đồng.
3/ Thẻ bảo lãnh:
Chỉ bảo lãnh 2 chương trình cuối như sau:
Thẻ xanh: Chương trình Toàn diện;
Thẻ vàng: Chương trình Ưu Việt.
CÁC CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
BẢO VIỆT TÂM BÌNH
1/ CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN:
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật nội trú do bệnh, tai nạn, thai sản:
Tổng quyền lợi: 60.000.000 đồng/năm.
Trong đó:
– Nằm viện do bệnh, tai nạn, thai sản: 400.000 /ngày, lên đến 21.000.000 /năm, tối đa 60 ngày/năm;
– Phẫu thuật đặc biệt: 18.000.000 đồng/năm;
– Phẫu thuật sinh con và các loại thủ thuật điều trị, tiểu phẫu: 3.000.000 đồng;
– Phẫu thuật khác: 10.000.000 đồng;
– Trợ cấp nằm viện: 100.000 đồng/ngày;
– Chi phí khám trước khi nhập viện và sau khi xuất viện: 500.000 đồng/năm;
– Xe cứu thương: 1.000.000 đồng;
– Hỗ trợ giáo dục: 500.000 đồng.
b. Điều trị Ngoại trú: 3.000.000 đồng
– Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn, biến chứng thai sản, nha khoa: 600.000 đồng/lần;
– Điều trị vật lý trị liệu: 100.000 đồng/lần;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân và sinh mạng: 20.000.000 đồng.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình, chương trình cơ bản có giá từ 500.000 đồng/năm đến hơn 1.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
2/ CHƯƠNG TRÌNH MỞ RỘNG:
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật nội trú do bệnh, tai nạn, thai sản:
Tổng quyền lợi: 100.000.000 đồng/năm.
Trong đó:
– Nằm viện do bệnh, tai nạn, thai sản: 600.000 /ngày, lên đến 36.000.000 /năm, tối đa 60 ngày/năm;
– Phẫu thuật đặc biệt: 30.000.000 đồng/năm;
– Phẫu thuật sinh con và các loại thủ thuật điều trị, tiểu phẫu: 5.000.000 đồng;
– Phẫu thuật khác: 16.000.000 đồng;
– Trợ cấp nằm viện: 150.000 đồng/ngày;
– Chi phí khám trước khi nhập viện và sau khi xuất viện: 1.000.000 đồng/năm;
– Xe cứu thương: 2.000.000 đồng;
– Hỗ trợ giáo dục: 1.000.000 đồng.
b. Điều trị Ngoại trú: 3.000.000 đồng/năm.
Trong đó:
– Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn, biến chứng thai sản, nha khoa: 600.000 đồng/lần;
– Điều trị vật lý trị liệu: 100.000 đồng/lần;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân và sinh mạng: 30.000.000 đồng.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình, chương trình mở rộng có giá từ 851.000 đồng/năm đến hơn 1.200.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
3/ CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật do bệnh, tai nạn, thai sản:
Tổng quyền lợi: 160.000.000 đồng/năm.
Trong đó:
– Nằm viện do bệnh, tai nạn, thai sản: 1.000.000 /ngày, lên đến 60.000.000 /năm, tối đa 60 ngày/năm;
– Phẫu thuật đặc biệt: 50.000.000 đồng/năm;
– Phẫu thuật sinh con và các loại thủ thuật điều trị, tiểu phẫu: 12.000.000 đồng;
– Phẫu thuật khác: 30.000.000 đồng;
– Trợ cấp nằm viện: 200.000 đồng/ngày;
– Chi phí khám trước khi nhập viện và sau khi xuất viện: 1.500.000 đồng/năm;
– Xe cứu thương: 2.500.000 đồng;
– Hỗ trợ giáo dục: 2.000.000 đồng.
b. Điều trị Ngoại trú: 6.000.000 đồng
– Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn, biến chứng thai sản, nha khoa: 900.000 đồng/lần;
– Điều trị vật lý trị liệu: 100.000 đồng/lần;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân và sinh mạng: 50.000.000 đồng;
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình, chương trình nâng cao có giá từ 1.183.000 đồng/năm đến hơn 2.300.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
4/ CHƯƠNG TRÌNH TOÀN DIỆN:
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật do bệnh, tai nạn, thai sản:
Tổng quyền lợi: 220.000.000 đồng/năm.
Trong đó:
– Nằm viện do bệnh, tai nạn, thai sản: 1.400.000 /ngày, lên đến 84.000.000 /năm, tối đa 60 ngày/năm;
– Phẫu thuật đặc biệt: 60.000.000 đồng/năm;
– Phẫu thuật sinh con và các loại thủ thuật điều trị, tiểu phẫu: 15.000.000 đồng;
– Phẫu thuật khác: 40.000.000 đồng;
– Trợ cấp nằm viện: 250.000 đồng/ngày;
– Chi phí khám trước khi nhập viện và sau khi xuất viện: 2.000.000 đồng/năm;
– Xe cứu thương: 3.000.000 đồng;
– Hỗ trợ giáo dục: 2.000.000 đồng.
b/ Điều trị Ngoại trú: 8.000.000 đồng/năm
– Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn, biến chứng thai sản, nha khoa: 1.200.000 đồng/lần;
– Điều trị vật lý trị liệu: 100.000 đồng/lần;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân và sinh mạng: 70.000.000 đồng.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình, chương trình toàn diện có giá từ 1.500.000 đồng/năm đến hơn 3.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
5/ CHƯƠNG TRÌNH ƯU VIỆT:
1/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật nội trú do bệnh, tai nạn, thai sản:
Tổng quyền lợi: 330.000.000 đồng/năm.
Trong đó:
– Nằm viện do bệnh, tai nạn, thai sản: 2.000.000 /ngày, lên đến 12.000.000 /năm, tối đa 60 ngày/năm;
– Phẫu thuật đặc biệt: 97.000.000 đồng/năm;
– Phẫu thuật sinh con và các loại thủ thuật điều trị, tiểu phẫu: 20.000.000 đồng;
– Phẫu thuật khác: 60.000.000 đồng;
– Trợ cấp nằm viện: 400.000 đồng/ngày;
– Chi phí khám trước khi nhập viện và sau khi xuất viện: 3.000.000 đồng/năm;
– Xe cứu thương: 3.500.000 đồng;
– Hỗ trợ giáo dục: 2.500.000 đồng.
b. Điều trị Ngoại trú: 10.000.000 đồng
– Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn, biến chứng thai sản, nha khoa: 1.500.000 đồng/lần;
– Điều trị vật lý trị liệu: 100.000 đồng/lần;
– Bảo hiểm tai nạn cá nhân và sinh mạng: 100.000.000 đồng.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Tâm Bình, chương trình Ưu Việt có giá từ 1.919.000 đồng/năm đến hơn 3.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
» Xem ngay chi tiết sản phẳm Bảo Việt Tâm Bình tại đây: Bảo việt Tâm Bình
Khi có nhu cầu mua bảo hiểm, quý khách liên hệ số: 093 150 9955 – 097 453 3319 (ĐT/Zalo) để được tư vấn.
III/ SẢN PHẨM BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN CẦU
BẢO VIỆT INTERCARE
Đây là sản phẩm bảo hiểm cao cấp, được thiết kế cho các khách hàng có thu nhập cao, có nhu cầu sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế tư nhân, bệnh viện quốc tế hoặc có nhu cầu điều trị ở các bệnh nước ngoài, trên phạm vi toàn thế giới như Pháp, Đức, Mỹ, Úc, Singapore….
1/ Đối tượng tham gia: Mọi công dân Việt nam và người nước ngoài đang sinh sống hợp pháp tại Việt Nam và Du học sinh Việt Nam theo học ở nước ngoài
2/ Độ tuổi tham gia: Từ 15 ngày tuổi đến 75 tuổi.
3/ Thẻ bảo lãnh:
– Thẻ xanh: Bảo lãnh nội trú;
– Thẻ vàng: Bảo lãnh Nội trú + Ngoại trú;
– Thẻ đen: Bảo lãnh nước ngoài.
CÁC CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
Sản phẩm gồm 5 chương trình theo từng khu vực địa lý khám chữa bệnh:
Chương trình Select: Việt Nam (Vùng 1);
Chương trình Essential: Đông Nam Á, bao gồm Việt Nam và các nước Đông Nam Á (Vùng 2);
Chương trình Classic: Châu Á, bao gồm Việt Nam, các nước Đông Nam Á và Châu Á (Vùng 3);
Chương trình Gold: Toàn thế giới trừ Mỹ và Canada (Vùng 4);
Chương trình Diamond: Toàn thế giới (Vùng 5).
1/ CHƯƠNG TRÌNH SELECT
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật do bệnh, tai nạn:
Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam
Tổng quyền lợi bảo hiểm chính: 1.050.000.000 đồng.
Trong đó:
– Tiền phòng bệnh: 4.200.000 đồng/ngày;
– Tiền phòng chăm sóc đặc biệt: Trả toàn bộ;
– Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc: 1.260.000 đồng/ngày, không quá 10 ngày/năm;
– Các chi phí bệnh viện tổng hợp: Trả toàn bộ;
– Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện 30 ngày: 21.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám sau khi xuất viện: 21.000.000 đồng/năm;
– Chi phí y tá chăm sóc tại nhà: 21.000.000 đồng/năm;
– Chi phí phẫu thuật: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể : 630.000.000 đồng/giới hạn cả đời;
– Chi phí hội chuẩn chuyên khoa: 4.200.000 đồng/năm;
– Chi phí thai kỳ tai nạn khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp: 21.000.000 đồng;
– Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp: 21.000.000 đồng;
– Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị phòng cấp cứu: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị rối loạn tâm thần cấp tính: Không;
– Trợ cấp thăm người thân ở nước ngoài: Không;
– Trợ cấp nằm bệnh viện công: 210.000 đồng/ngày, không quá 20 ngày/năm;
– Chi phí điều trị AIDS/HIV: 105.000.000 đồng/trọn đời;
– Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt: 210.000.000 đồng/trọn đời.
b/ Quyền lợi bổ sung:
Quyền lợi điều trị Ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 31.500.000 đồng, giới hạn 3.200.000 đồng/lần khám;
– Quyền lợi thai sản: 21.000.000 đồng;
– Quyền lợi Nha khoa: 21.000.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do tai nạn: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 2.200.000.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do ốm bệnh: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 1.100.000.000 đồng.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare, chương trình Select có giá từ 6.000.000 đồng/năm đến hơn 12.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
2/ CHƯƠNG TRÌNH ESSENTIAL:
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật do bệnh, tai nạn:
Phạm vi lãnh thổ: Việt Nam và các nước Khu vực Đông Nam Á;
– Quyền lợi hiểm chính: Tổng quyền lợi 2.100.000.000 đồng.
Trong đó:
– Tiền phòng bệnh: 6.300.000 đồng/ngày;
– Tiền phòng chăm sóc đặc biệt: Trả toàn bộ;
– Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc: 1.890.000 đồng/ngày, không quá 10 ngày/năm;
– Các chi phí bệnh viện tổng hợp: Trả toàn bộ;
– Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện 30 ngày: 42.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám sau khi xuất viện: 42.000.000 đồng/năm;
– Chi phí y tá chăm sóc tại nhà: 42.000.000 đồng/năm;
– Chi phí phẫu thuật: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể : 840.000.000 đồng/giới hạn cả đời;
– Chi phí hội chuẩn chuyên khoa: Trả toàn bộ;
– Chi phí thai kỳ tai nạn khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp: 42.000.000 đồng;
– Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị phòng cấp cứu: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị rối loạn tâm thần cấp tính: 21.000.000 đồng/năm, giới hạn 105.000.000 đồng/cả đời;
– Trợ cấp thăm người thân ở nước ngoài: Không;
– Trợ cấp nằm bệnh viện công: 420.000 đồng/ngày, không quá 20 ngày/năm;
– Chi phí điều trị AIDS/HIV: 210.000.000 đồng/trọn đời;
– Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt: 420.000.000 đồng/trọn đời.
b/ Quyền lợi bổ sung:
– Quyền lợi điều trị Ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 63.000.000 đồng, giới hạn 5.000.000 đồng/lần khám;
– Quyền lợi thai sản: 31.500.000 đồng;
– Quyền lợi Nha khoa: 21.000.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do tai nạn: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 4.400.000.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do ốm bệnh: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 2.200.000.000 đồng;
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare, chương trình Essential có giá từ 6.800.000 đồng/năm đến hơn 15.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
3/ CHƯƠNG TRINH CLASSIC:
Phạm vi lãnh thổ bảo hiểm: Việt Nam và các nước khu vực Châu Á.
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật do bệnh, tai nạn:
1/ Quyền lợi hiểm chính: Tổng quyền lợi 4.200.000.000 đồng.
Trong đó:
– Tiền phòng bệnh: 10.500.000 đồng/ngày;
– Tiền phòng chăm sóc đặc biệt: Trả toàn bộ;
– Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc: 3.150.000 đồng/ngày, không quá 10 ngày/năm;
– Các chi phí bệnh viện tổng hợp: Trả toàn bộ;
– Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện 30 ngày: 63.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám sau khi xuất viện: 63.000.000 đồng/năm;
– Chi phí y tá chăm sóc tại nhà: 63.000.000 đồng/năm;
– Chi phí phẫu thuật: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể : 1.260.000.000 đồng/giới hạn cả đời;
– Chi phí hội chuẩn chuyên khoa: Trả toàn bộ;
– Chi phí thai kỳ tai nạn khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp: 63.000.000 đồng;
– Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị phòng cấp cứu: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị rối loạn tâm thần cấp tính: 63.000.000 đồng/năm, giới hạn 210.000.000 đồng/cả đời;
– Trợ cấp nằm bệnh viện công: 630.000 đồng/ngày, không quá 20 ngày/năm;
– Chi phí điều trị AIDS/HIV: 420.000.000 đồng/trọn đời;
– Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt: 840.000.000 đồng/trọn đời.
b/ Quyền lợi bổ sung:
– Quyền lợi điều trị Ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 84.000.000 đồng, giới hạn 6.700.000 đồng/lần khám;
– Quyền lợi thai sản: 63.000.000 đồng;
– Quyền lợi Nha khoa: 31.500.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do tai nạn: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 6.600.000.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do ốm bệnh: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 4.400.000.000 đồng;
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare, chương trình Classic có giá từ 8.500.000 đồng/năm đến hơn 20.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
4/ CHƯƠNG TRÌNH GOLD:
Phạm vi lãnh thổ bảo hiểm: Toàn thế giới trừ Mỹ và Canada.
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật do bệnh, tai nạn:
– Quyền lợi hiểm chính: Tổng quyền lợi 5.250.000.000 đồng.
Trong đó:
– Tiền phòng bệnh: 16.800.000 đồng/ngày;
– Tiền phòng chăm sóc đặc biệt: Trả toàn bộ;
– Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc: 5.040.000 đồng/ngày, không quá 10 ngày/năm;
– Các chi phí bệnh viện tổng hợp: Trả toàn bộ;
– Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện 30 ngày: 84.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám sau khi xuất viện: 84.000.000 đồng/năm;
– Chi phí y tá chăm sóc tại nhà: 84.000.000 đồng/năm;
– Chi phí phẫu thuật: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể: 1.680.000.000 đồng/giới hạn cả đời;
– Chi phí hội chuẩn chuyên khoa: Trả toàn bộ;
– Chi phí thai kỳ tai nạn khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp: 63.000.000 đồng;
– Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị phòng cấp cứu: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị rối loạn tâm thần cấp tính: 63.000.000 đồng/năm, giới hạn 210.000.000 đồng/cả đời;
– Trợ cấp thăm người thân ở nước ngoài: 01 vé máy bay khứ hồi;
– Trợ cấp nằm bệnh viện công: 840.000 đồng/ngày, không quá 20 ngày/năm.
– Chi phí điều trị AIDS/HIV: 525.000.000 đồng/trọn đời;
– Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt: 1.050.000.000 đồng/trọn đời;
b/ Quyền lợi bổ sung:
– Quyền lợi điều trị Ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 84.000.000 đồng, giới hạn 6.700.000 đồng/lần khám;
– Quyền lợi thai sản: 84.000.000 đồng;
– Quyền lợi Nha khoa: 31.500.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do tai nạn: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 6.600.000.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do ốm bệnh: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 4.400.000.000 đồng.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare, chương trình Gold có giá từ 11.300.000 đồng/năm đến hơn 25.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
5/ CHƯƠNG TRÌNH DIAMOND:
Phạm vi lãnh thổ bảo hiểm: Toàn thế giới.
a/ Điều trị Nội trú và phẫu thuật do bệnh, tai nạn:
– Quyền lợi hiểm chính: Tổng quyền lợi 10.500.000.000 đồng.
Trong đó:
– Tiền phòng bệnh: 21.000.000 đồng/ngày;
– Tiền phòng chăm sóc đặc biệt: Trả toàn bộ;
– Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc: 6.300.000 đồng/ngày, không quá 10 ngày/năm;
– Các chi phí bệnh viện tổng hợp: Trả toàn bộ;
– Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện 30 ngày: 105.000.000 đồng/năm;
– Chi phí tái khám sau khi xuất viện: 105.000.000 đồng/năm;
– Chi phí y tá chăm sóc tại nhà: 105.000.000 đồng/năm;
– Chi phí phẫu thuật: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể : 2.100.000.000 đồng/giới hạn cả đời;
– Chi phí hội chuẩn chuyên khoa: Trả toàn bộ;
– Chi phí thai kỳ tai nạn khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp: Trả toàn bộ;
– Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp: 105.000.000 đồng;
– Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị phòng cấp cứu: Trả toàn bộ;
– Chi phí điều trị rối loạn tâm thần cấp tính: 78.750.000.000 đồng/năm, giới hạn 252.200.000 đồng/cả đời;
– Trợ cấp thăm người thân ở nước ngoài: 01 vé máy bay khứ hồi;
– Trợ cấp nằm bệnh viện công: 1.050.000 đồng/ngày, không quá 20 ngày/năm;
– Chi phí điều trị AIDS/HIV: 1.050.000.000 đồng/trọn đời;
– Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt: 2.100.000.000 đồng/trọn đời;
b/ Quyền lợi bổ sung:
– Quyền lợi điều trị Ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn: 168.000.000 đồng, giới hạn 11.800.000 đồng/lần khám;
– Quyền lợi thai sản: 105.000.000 đồng;
– Quyền lợi Nha khoa: 31.500.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do tai nạn: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 11.000.000.000 đồng;
– Quyền lợi tử vong do ốm bệnh: Tùy chọn từ 50.000.000 đồng đến 6.600.000.000 đồng.
c/ Phí bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare, chương trình Diamond có giá từ 15.300.000 đồng/năm đến hơn 30.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
»Tham khảo chi tiết sản phẩm tại đây: Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
Khi có nhu cầu mua bảo hiểm, quý khách liên hệ số: 093 150 9955 – 097 453 3319 (ĐT/Zalo) để được tư vấn.
IV/ SẢN PHẨM BẢO HIỂM
SỨC KHỎE TỔ CHỨC
Đây là gói bảo hiểm sức khỏe dành cho doanh nghiệp, tổ chức. Gói bảo hiểm này được thiết kế linh hoạt, phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của từng đơn vị. Gói được thiết kế từng chương trình phù hợp với ngân sách và nhu cầu, đáp ứng được quyền lợi bảo hiểm cho từng cấp lãnh đạo, quản lý đến người lao động
Trong sản phẩm, quyền lợi điều trị Nội trú còn chi trả cho cả Phẫu thuật, phẫu thuật trong ngày, chi phí thai sản, chi phí mổ đẻ theo chỉ định của bác sĩ … tại các bệnh viện chất lượng cao hàng đầu Việt Nam như Vinmec, Hồng Ngọc, Việt Pháp …. Đặc biệt gói có thời gian chờ của thai sản là 270 ngày tính từ ngày hiệu lực bảo hiểm đến ngày sinh em bé
Phí bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, có số phí bảo hiểm từ 2.000.000 đồng/người đến hơn 10.000.000 đồng tùy theo lựa chọn của khách hàng.
»Tham khảo chi tiết sản phẩm tại đây: Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức
Trên đây là một số sản phẩm bảo hiểm có phát hành thẻ bảo hiểm, hy vọng khách hàng có được cái nhìn tổng quát và lựa chọn chính xác sản phẩm cho mình để đem lại nhiều lợi ích thiết thực.
Khi có nhu cầu mua bảo hiểm, quý khách liên hệ số: 093 150 9955 – 097 453 3319 (ĐT/Zalo) để được tư vấn.
GỬI TIN NHẮN







