Bảo hiểm du lịch Châu Âu, Schengen, toàn Thế giới [T11/2025]

 18767873_447098855647289_2205818170778375784_n

 

BẢO HIỂM DU LỊCH CHÂU ÂU,
SCHENGEN, TOÀN THẾ GIỚI 

 

Bảo hiểm du lịch Châu Âu, khối Schengen và toàn thế giới của Bảo Việt là người bạn đồng hành không thể thiếu được trong mỗi chuyến đi du lịch, thăm thân, học tập, công tác ở các nước Châu Âu, Khối Schengen và toàn thế giới, để bảo vệ bạn trong suốt chuyến đi không may gặp phải rủi ro không mong muốn như tai nạn, ốm đau;

Chương trình bảo hiểm du lịch các nước Châu Âu, khối Schengen và toàn thế giới của Bảo Việt được tất cả các Đại Sứ Quán chấp nhận làm thủ tục Visa;

Chương trình được thiết kế phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của bạn với quyền lợi bảo hiểm đa dạng, phạm vi bảo vệ Bạn và gia đình  một cách toàn diện. Bạn sẽ an tâm tuyệt đối cả về tính mạng và tài sản trước mọi rủi ro không lường trước ở các nước Châu Âu, Khối Schengen và toàn thế giới;

(Đại sứ quán các nước khổi Schengen và một số nước khác chỉ yêu cầu mua bảo hiểm với Tổng quyền lợi: 30.000 EUR, trong đó:

  • Gói cơ bản: Chương trình Bạc có quyền lợi lên đến 40.000 EUR;
  • Gói nâng cao: Chương trình Vàng có quyền lợi lên đến 80.000 EUR;
  • Gói cao cấp: chương trình Bạch Kim có quyền lợi  lên đến 120.000 EUR;
  • Gói Vip: Chương trình Kim cương có tổng quyền lợi lên đến 160.000 EUR;

 đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu 

 

1. ĐỘ TUỔI THAM GIA:

  • Mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 6 tháng tuổi đến 85 tuổi
  • Trẻ em có độ tuổi từ 11 trở xuống phải được một người được bảo hiểm là người lớn đi kèm và được bảo hiểm cùng với người đó.

Những ai phù hợp để mua:

  • Những người đi công tác nước ngoài
  • Những người đi du lịch
  • Những người đi thăm thân
  • Những người đi Hội thảo, du học, Hội nghị ….

2. PHẠM VI BẢO HIỂM:

  • Toàn thế giới

3. ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI

  • Thời hạn bảo hiểm tối đa 365 ngày liên tục
  • Áp dụng phí ưu đãi nếu cả gia đình cùng tham gia một đơn bảo hiểm du lịch quốc tế này
  • Dịch vụ bảo lãnh và cứu trợ y tế khẩn cấp bằng tiếng Việt hoặc các ngôn ngữ khác trên phạm vi toàn cầu chỉ bằng 01 cuộc gọi tới số (84 8) 3823 2429 / 18001118
  • Các dịch vụ hỗ trợ du lịch miễn phí 24/7 như: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng, thông tin về đại sứ quán, văn phòng luật, cơ sở y tế…
  • Áp dụng phí ưu đãi nếu cả gia đình cùng tham gia một đơn bảo hiểm du lịch quốc tế này
  • Quyền lợi bảo hiểm tối đa lên tới 3.000.000.000 VND/người/chuyến

 4. GIÁ BẢO HIỂM DU LỊCH:

4.1 Giá bảo hiểm du lịch quốc tế flexi dành cho cá nhân: 

Đơn vị tính: VNĐ     

THỜI HẠN
BẢO HIỂM
BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Đến 3 ngày 149.000 180.000 300.000 450.000
Từ 4-6 ngày 189.000 250.000 400.000 600.000
Từ 7-10 ngày 243.000 300.000 530.000 795.000
Từ 11-14 ngày 297.000 400.000 700.000 1.050.000
Từ 15-21 ngày 392.000 529.000 900.000 1.337.000
Từ 22-28 ngày 487.000 658.000 1.100.000 1.624.000
Từ 29-35 ngày 582.000 787.000 1.300.000 1.911.000
Từ 36-42 ngày 677.000 916.000 1.500.000 2.198.000
Từ 43-49 ngày 772.000 1.045.000 1.700.000 2.485.000
Từ 50-56 ngày 867.000 1.174.000 1.900.000 2.772.000
Từ 57-63 ngày 962.000 1.303.000 2.100.000 3.059.000
Từ 64-70 ngày 1.057.000 1.432.000 2.300.000 3.346.000
Từ 71-77 ngày 1.152.000 1.561.000 2.500.000 3.633.000
Từ 78-84 ngày 1.247.000 1.690.000 2.700.000 3.920.000
Từ 85-91 ngày 1.342.000 1.819.000 2.900.000 4.207.000
Từ 92-98 ngày 1.437,000 1.948.000 3.100.000 4.494.000
Từ 99-105 ngày 1.532.000 2.077.000 3.300.000 4.781.000
Từ 106-112 ngày 1.627.000 2.206.000 3.500.000 5.068.000
Từ 113-119 ngày 1.722.000 2.335.000 3.700.000 5.355.000
Từ 120-126 ngày 1.817.000 2.464.000 3.900.000 5.642.000
Từ 127-133 ngày 1.912.000 2.539.000 4.100.000 5.929.000
Từ 134-140 ngày 2.007.000 2.722.000 4.300.000 6.216.000
Từ 141-147 ngày 2.102.000 2.851.000 4.500.000 6.503.000
Từ 148-154 ngày 2.197.000 2.980.000 4.700.000 6.790.000
Từ 155-161 ngày 2.292.000 3.109.000 4.900.000 7.077.000
Từ 162-168 ngày 2.387.000 3.238.000 5.100.000 7.364.000
Từ 169-175 ngày 2.482.000 3.367.000 5.300.000 7.651.000
Từ 176-182 ngày 2.577.000 3.496.000 5.500.000 7.938.000
Từ 183-189 ngày 2.672.000 3.625.000 5.700.000 8.225.000
Từ 190-196 ngày 2.767.000 3.754.000 5.900.000 8.512.000
Từ 197-203 ngày 2.862.000 3.883.000 6.100.000 8.799.000
Từ 204-210 ngày 2.957.000 4.012.000 6.300.000 9.086.000
Từ 211-217 ngày 3.052.000 4.141.000 6.500.000 9.373.000
Từ 218-224 ngày 3.147.000 4.270.000 6.700.000 9.660.000
Từ 225-231 ngày 3.242.000 4.399.000 6.900.000 9.947.000
Từ 232-238 ngày 3.337.000 4.528.000 7.100.000 10.234.000
Từ 239-245 ngày 3.432.000 4.657.000 7.300.000 10.521.000
Từ 246-252 ngày 3.527.000 4.786.000 7.500.000 10.808.000
Từ 253-259 ngày 3.622.000 4.915.000 7.700.000 11.095.000
Từ 260-266 ngày 3.717.000 5.044.000 7.900.000 11.382.000
Từ 267-273 ngày 3.812.000 5.173.000 8.100.000 11.669.000
Từ 274-280 ngày 3.907.000 5.302.000 8.300.000 11.956.000
Từ 281-287 ngày 4.002.000 5.431.000 8.500.000 12.243.000
Từ 288-294 ngày 4.097.000 5.560.000 8.700.000 12.530.000
Từ 295-301 ngày 4.192.000 5.689.000 8.900.000 12.817.000
Từ 302-308 ngày 4.287.000 5.818.000 9.100.000 13.104.000
Từ 309-315 ngày 4.382.000 5.947.000 9.300.000 13.391.000
Từ 316-322 ngày 4.477.000 6.076.000 9.500.000 13.678.000
Từ 323-329 ngày 4.572.000 6.205.000 9.700.000 13.965.000
Từ 330-336 ngày 4.667.000 6.334.000 9.900.000 14.252.000
Từ 337-343 ngày 4.762.000 6.463.000 10.100.000 14.539.000
Từ 344-350 ngày 4.857.000 6.592.000 10.300.000 14.826.000
Từ 351-357 ngày 4.952.000 6.721.000 10.500.000 15.113.000
Từ 358-364 ngày 5.047.000 6.850.000 10.700.000 15.400.000
Đến 365 ngày 5.142.000 6.979.000 10.900.000 15.687.000

 

 

 

4.2 Biểu phí dành cho gia đình:

(Áp dụng cho trường hợp có tối đa 05 thành viên trong gia đình gồm: Vợ và chồng hợp pháp của người được bảo hiểm, con ruột hoặc con nuôi dưới 16 tuổi, đi cùng chuyến hành trình và tham gia cùng chương trình bảo hiểm)  

Đơn vị tính: VNĐ

THỜI HẠN
BẢO HIỂM
BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Đến 3 ngày 298.000 360.000 600.000 900.000
Từ 4-6 ngày 378.000 500.000 800.000 1.200.000
Từ 7-10 ngày 486.000 600.000 1.060.000 1.590.000
Từ 11-14 ngày 594.000 800.000 1.460.000 2.100.000
Từ 15-21 ngày 784.000 1.058.000 1.860.000 2.674.000
Từ 22-28 ngày 974.000 1.316.000 2.260.000 3.248.000
Từ 29-35 ngày 1.164.000 1.574.000 2.660.000 3.822.000
Từ 36-42 ngày 1.354.000 1.832.000 3.060.000 4.396.000
Từ 43-49 ngày 1.544.000 2.090.000 3.460.000 4.970.000
Từ 50-56 ngày 1.734.000 2.348.000 3.860.000 5.544.000
Từ 57-63 ngày 1.924.000 2.606.000 4.260.000 6.118.000
Từ 64-70 ngày 2.114.000 2.864.000 4.660.000 6.692.000
Từ 71-77 ngày 2.304.000 3.122.000 5.060.000 7.266.000
Từ 78-84 ngày 2.494.000 3.380.000 5,460.000 7.840.000
Từ 85-91 ngày 2.684.000 3.638.000 5.860.000 8.414.000
Từ 92-98 ngày 2.874.000 3.896.000 6.260.000 8.988.000
Từ 99-105 ngày 3.064.000 4.154.000 6.660.000 9.562.000
Từ 106-112 ngày 3.254.000 4.412.000 7.060.000 10.136.000
Từ 113-119 ngày 3.444.000 4.670.000 7.460.000 10.710.000
Từ 120-126 ngày 3.634.000 4.928.000 7.860.000 11.284.000
Từ 127-133 ngày 3.824.000 5.186.000 8.260.000 11.858.000
Từ 134-140 ngày 4.014.000 5.444.000 8.660.000 12.432.000
Từ 141-147 ngày 4.204.000 5.702.000 9.060.000 13.006.000
Từ 148-154 ngày 4.394.000 5.960.000 9.460.000 13.580.000
Từ 155-161 ngày 4.584.000 6.218.000 9.860.000 14.154.000
Từ 162-168 ngày 4.774.000 6.476.000 10.260.000 14.728.000
Từ 169-175 ngày 4.964.000 6.734.000 10.660.000 15.302.000
Từ 176-182 ngày 5.154.000 6.992.000 11.060.000 15.876.000
Từ 183-189 ngày 5.344.000 7.250.000 11.460.000 16.450.000
Từ 190-196 ngày 5.534.000 7.508.000 11.860.000 17.024.000
Từ 197-203 ngày 5.724.000 7.766.000 12.260.000 17.598.000
Từ 204-210 ngày 5.914.000 8.024.000 12.660.000 18.172.000
Từ 211-217 ngày 6.104.000 8.282.000 13.060.000 18.746.000
Từ 218-224 ngày 6.294.000 8.540.000 13.460.000 19.320.000
Từ 225-231 ngày 6.484.000 8.798.000 13.860.000 19.894.000
Từ 232-238 ngày 6.674.000 9.056.000 14.260.000 20.460.000
Từ 239-245 ngày 6.864.000 9.314.000 14.660.000 21.042.000
Từ 246-252 ngày 7.054.000 9.572.000 15.060.000 21.616.000
Từ 253-259 ngày 7.244.000 9.830.000 15.460.000 22.180.000
Từ 260-266 ngày 7.434.000 10.088.000 15.860.000 22.764.000
Từ 267-273 ngày 7.624.000 10.346.000 16.260.000 23.338.000
Từ 274-280 ngày 7.814.000 10.604.000 16.660.000 23.912.000
Từ 281-287 ngày 8.004.000 10.862.000 17.060.000 24.486.000
Từ 288-294 ngày 8.194.000 11.120.000 17.460.000 25.060.000
Từ 295-301 ngày 8.384.000 11.378.000 17.860.000 25.634.000
Từ 302-308 ngày 8.574.000 11.636.000 18.260.000 26.208.000
Từ 309-315 ngày 8.764.000 11.894.000 18.660.000 27.782.000
Từ 316-322 ngày 8.954.000 12.152.000 19.060.000 27.356.000
Từ 323-329 ngày 9.144.000 12.410.000 19.460.000 27.930.000
Từ 330-336 ngày 9.334.000 12.668.000 19.860.000 28.504.000
Từ 337-343 ngày 9.524.000 12.926.000 20.260.000 29.078.000
Từ 344-350 ngày 9.714.000 13.184.000 20.660.000 29.652.000
Từ 351-357 ngày 9.904.000 13.442.000 21.060.000 30.226.000
Từ 358-364 ngày 10.094.000 13.700.000 21.460.000 30.800.000
Đến 365 ngày 10.284.000 13.958.000 21.860.000 31.374.000

 

 

» Xem ngay chương trình khuyến mại để được giảm phí tại đây: Chương trình Khuyến mại.

 

5. Quyền lợi bảo hiểm:

Đơn vị tính: VNĐ

Mục QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Quyền lợi tối đa
Mục 1 Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân:
1. Tử vong do tai nạn* 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4000.000.000
2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
3. Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng hoặc xe riêng* 2.000.000.000 4.000.000.000 6.000.000.000 8.000.000.000
Mục 2 Các chi phí y tế và các chi phí khác
Quyền lợi
A
Chi phí y tế*: 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi về Việt Nam
Trợ cấp nằm viện:
Quyền lợi B Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn (tối đa 20 ngày) Không áp dụng 500.000/ngày 750.000/ngày 1.000.000/ngày
Mục 3 Chi phí vận chuyển cấp cứu
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết đến một địa điểm mới Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ
i) Hỗ trợ người đi cùng 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
ii) Hồi hương thi hài 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000
iii) Chi phí mai táng 200.000.000 250.000.000 300.000.000 400.000.000
iv) Hồi hương trẻ em*** 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp +84 (0) 2835359515 Chi trả
toàn bộ
Chi trả
toàn bộ
Chi trả
toàn bộ
Chi trả
toàn bộ
Mục 4 a. Hành lý và tư trang****:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi Không
áp dụng
5.000.000
/đồ vật và 25.000.000
/tổng cộng
10.000.000
/đồ vật và 50.000.000
/tổng cộng
15.000.000
/đồ vật và 75.000.000
/tổng cộng
b. Thất lạc hành lý ký gửi****:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp thất lạc hành lý ký gửi ít nhất 96 tiếng kể từ khi chuyến bay của hạ cánh tại nước đích đến ở nước ngoài Không
áp dụng
3.000.000
cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý)
5.000.000
cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý)
7.000.000
cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý)
Mục 5 Nhận hành lý chậm:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng Không
áp dụng
4.000.000
cho mỗi
người được bảo hiểm
4.000.000
cho mỗi
người được bảo hiểm
4.000.000
cho mỗi
người được bảo hiểm
Mục 6 Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với các chi phí ăn ở đi lại phát sinh thêm Không
áp dụng
Tiền
mang theo 4.000.000,
các chi phí
khác 20.000.000
Tiền
mang theo 6.000.000,
các chi phí
khác 60.000.000
Tiền
mang theo 8.000.000,
các chi phí
khác 80.000.000
Mục 7 Trách nhiệm cá nhân:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện sảy ra trong chuyến đi Không
áp dụng
4.000.000 4.000.000 4.000.000
Mục 8 Chuyến đi bị trì hoãn:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát chậm ít nhất 8 tiếng Không
áp dụng
2.000.000
cho mỗi
8 tiếng và 10.000.000
tổng cộng
2.000.000
cho mỗi
8 tiếng và 20.000.000
tổng cộng
2.000.000
cho mỗi
8 tiếng và 30.000.000
tổng cộng
Mục 9 Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm Không
áp dụng
100.000.000 150.000.000 200.000.000
Mục 10 Rút ngắn chuyến đi:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi  phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên trong gia đình bị chết hoặc bị thương tật ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc do bạo loạn dân sự Không
áp dụng
100.000.000 150.000.000 200.000.000
Mục 11 Chơi golf “Hole in One”:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú đánh “Hole in One” trong chuyến đi Không
áp dụng
4.000.000 4.000.000 4.000.000
Mục 12 Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê:
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê Không
áp dụng
10.000.000 10.000.000 10.000.000
Mục 13 Bảo hiểm tín dụng**: 10.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000

Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động ra hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành trình.

* Đối với trẻ em, các quyền lợi được giới hạn ở mức 20% số tiền bảo hiểm. Đối với người từ 70 tuổi trở lên, các quyền lợi được giới hạn ở mức 30% số tiền bảo hiểm;

** Quyền lợi bảo hiểm thẻ tín dụng không áp dụng đối với trẻ em;

*** Quyền lợi không áp dụng đối với trẻ em;

**** Đối với trẻ em, quyền lợi được giới hạn ở 50% số tiền bảo hiểm.

 

6. Nơi khởi hành:

Từ Việt Nam

Lưu ý: Tại thời điểm hiệu lực bảo hiểm, người được Bảo hiểm phải khởi hành từ Việt Nam, trường hợp người được Bảo hiểm không khởi hành tại Việt Nam sẽ không được bảo hiểm.

 

7. Thủ tục mua bảo hiểm:

Khi có nhu cầu mua bảo hiểm, quý khách Điện thoại hotline: 093 150 99 55 – 097 453 33 19 (Zalo/ĐT) để được tư vấn, và cung cấp các thông tin cần thiết để Phát hành Giấy chứng nhận bảo hiểm.

Các thông tin cần cung cấp khi đăng ký mua bảo hiểm:

1/ Thông tin người yêu cầu bảo hiểm:

– Họ và tên:

– Ngày tháng năm sinh:

– Số hộ chiếu:

– Địa chỉ:

– Email:

– Số điện thoại:

2/ Thông tin người được bảo hiểm:

– Họ và tên:

– Ngày tháng năm sinh:

– Số Hộ chiếu:

3. Trả lời trung thực 2 câu hỏi sức khỏe sau:

1. Có Người được Bảo hiểm nào liệt kê ở trên đang được theo dõi hoặc điều trị thương tật, bệnh hoặc có triệu chứng sức khỏe không ổn định không?
– Có
– Không

2. Có bất kỳ Người được Bảo hiểm nào liệt kê ở trên đã mắc và/hoặc đang điều trị một hay nhiều các chứng bệnh sau: viêm hệ thần kinh trung ương (não); Parkinson; thoái hóa khác của hệ thần kinh; mất trí nhớ, hôn mê, bại não, bại liệt; đái tháo đường; suy phổi, tràn khí/dịch phổi, suy hô hấp mãn tính; bệnh mạch máu não, đột quỵ; suy tim, nhồi máu cơ tim, phẫu thuật tim; viêm gan, xơ gan; suy thận, teo thận, sỏi thận, chạy thận nhân tạo; viêm tuỵ; ghép tủy; Lupus ban đỏ; lao các loại; phong; u bướu các loại; ung thư các loại; suy tủy; bạch cầu; các bệnh lây qua đường tình dục; hội chứng suy giảm miễn dịch; bệnh mãn tính; bệnh bẩm sinh, bệnh di truyền, dị dạng về gen, khuyết tật cơ thể, down, bệnh huyết áp, bệnh tim mạch?
– Có
– Không

 

Bảo Việt sẽ tiến hành cấp chứng nhận bảo hiểm điện tử, bản điện tử sẽ gửi vào email của khách hàng ngay sau khi khách hàng thanh toán thành công. 

Trường hợp khách hàng cần phát hành thêm bản cứng, Bảo Việt sẽ phát hành thêm 1 bản cứng và được chuyển phát nhanh miễn phí đến tận nơi.

Hiện nay đã có Luật giao dịch điện tử, bản điện từ và bản giấy có giá trị như nhau, hợp lệ xuất trình trước cơ quan chức năng.

 

8. Hình thức thanh toán phí:

– Có 3 hình thức thanh toán phí bảo hiểm:

Hình thức 1:

Thanh toán Phí bảo hiểm qua mã QR. Mã này sẽ được gửi sau khi xác thực thành công đơn hàng

Chuyển khoản theo hình thức truyền thống vào Tài khoản Bảo Việt theo thông tin sau:

  • Tên chủ tài khoản: Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt – Công ty Bảo Việt Hà Nội
  • Số tài khoản: 0021.000.000.493
  • Tại ngân hàng Thương Mại cổ phần Ngoại thương VN (Vietcombank)

Hình thức 2: 

Chuyển khoản theo hình thức truyền thống vào Tài khoản Bảo Việt theo thông tin sau:

  • Tên chủ tài khoản: Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt – Công ty Bảo Việt Hà Nội
  • Số tài khoản: 0021.000.000.493
  • Tại ngân hàng Thương Mại cổ phần Ngoại thương VN (Vietcombank)
  • Nội dung: Ghi tên Người được Bảo hiểm thanh toán phí Bảo hiểm.

Hình thức 3:

Thanh toán qua thẻ tín dụng.

(Liên hệ để biết thêm các hình thức thanh toán khác)

 

Liên hệ Hotline  093 150 99 55 – 097 453 33 19 (Zalo/ĐT) để được tư vấn

 

TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM:

Tải Qui tắc bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi tại đây

– Tải Bảng quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi tại đây

 

 

GỬI TIN NHẮN

Please enable JavaScript in your browser to complete this form.
Tư Vấn
Please enable JavaScript in your browser to complete this form.