BẢO HIỂM SỨC KHỎE
BẢO VIỆT AN GIA NĂM 2025
Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia là sản phẩm được Bảo Việt xây dựng, thiết kế và phát hành ra thị trường từ năm 2016. Đây là sản phẩm phổ thông, được nhiều người biết đến và tin dùng nhất. Phí bảo hiểm rẻ, quyền lợi bảo hiểm cao, đáp ứng được rất nhiều nhu cầu, khả năng của người mua. Khi mua bảo hiểm, khách hàng sẽ được phát hành 1 thẻ bảo hiểm, thẻ này được dùng để bảo lãnh chi phí y tế tại gần 300 cơ sở y tế liên kết với Bảo Việt và được thanh toán tại tất cả các bệnh viện trên toàn quốc.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
BẢO VIỆT AN GIA
1/ Độ tuổi tham gia bảo hiểm:
Tham gia mới: Từ 15 ngày tuổi đến 60 tuổi;
Tham gia tái tục: Được tái tục đến năm 65 tuổi.
2/ Đối tượng tham gia bảo hiểm:
– Mọi công dân Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam.
3/ Phạm vi lãnh thổ:
– Phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
4/ Thẻ bảo lãnh viện phí:
Bảo lãnh Nội trú: Thẻ xanh;
Bảo lãnh Nội trú + Ngoại trú: Thẻ vàng.
BẢNG QUYỀN LỢI
BẢO VIỆT AN GIA
Sản phẩm được thiết kế 5 chương trình sau:
1/ Chương trình Đồng;
2/ Chương trình Bạc;
3/ Chương trình Vàng;
4/ Chương trình Bạch Kim;
5/ Chương trình Kim cương.
Tùy theo nhu cầu và khả năng tài chính, khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 5 chương trình. Trong các chương trình, quyền lợi điều trị Nội trú do ốm bệnh và tai nạn là quyền lợi chính, bắt buộc phải mua, các quyền lợi bổ sung, mua quyền lợi nào cộng thêm phí quyền lợi đó.
I/ THẺ XANH – CHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG/BẠC/VÀNG:
Đơn vị tính: đồng
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | SỐ TIỀN BẢO HIỂM (STBH) | ||
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH | ĐỒNG | BẠC | VÀNG |
| Điều trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn | 94.000.000 | 138.000.000 | 230.000.000 |
| 1. Chi phí nằm viện: – Chi phí phòng, giường bệnh; – Chi phí chăm sóc đặc biệt; – Các chi phí bệnh viện tổng hợp. (không quá 60 ngày /năm) |
2.000.000/ngày Lên đến 40.000.000/năm |
3.000.000/ngày Lên đến 60.000.000 đồng/năm |
5.000.000/ngày Lên đến 100.000.000/năm |
| 2. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện | 2.000.000/năm | 3.000.000/năm | 5.000.000/năm |
| 3. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện | 2.000.000/năm | 3.000.000/năm | 5.000.000/năm |
| 4. Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ | 5.000.000/năm | 5.000.000/năm | 10.000.000/năm |
| 5. Chi phí Phẫu thuật (không bao gồm các chi phí mua các nội tạng và chi phí hiến các nội tạng | 40.000.000/năm | 60.000.000/năm | 100.000.000/năm |
| 6. Chi phí phục hồi chức năng | 4.000.000/năm | 6.000.000/năm | 10.000.000/năm |
| 7. Trợ cấp bệnh viện công (không quá 60 ngày/năm | 80.000/ngày | 120.000/ngày | 200.000/ngày |
| 8. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| B. CÁC QUYỀN LỢI BỔ SUNG – Không bắt buộc | |||
| 1. Điều trị Ngoại trú do ốm bệnh tai nạn | 6.000.000 /năm | 7.000.000 /năm | 8.000.000/năm |
| – Giới hạn 1 lần khám (Không quá 10 lần/năm) |
1.200.000/lần | 1.400.000/lần | 1.600.000/lần |
| 2. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân | Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ |
Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ |
Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ |
| 3. Bảo hiểm tai nạn cá nhân | Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ |
Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ |
Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ |
| 4. Bảo hiểm Nha khoa | 2.000.000/năm Giới hạn 1.000.000/lần khám |
2.000.000/năm Giới hạn 1.000.000/lần khám |
5.000.000/năm Giới hạn 2.500.000/lần khám |
| 5. Thai sản | Không | 21.000.000/năm | 21.000.000/năm |
| 6. Thẻ bảo lãnh | Thẻ xanh | Thẻ xanh | Thẻ xanh |
II/ THẺ VÀNG – CHƯƠNG TRÌNH BẠCH KIM/KIM CƯƠNG:
Đơn vị tính: đồng
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | SỐ TIỀN BẢO HIỂM (STBH) |
|
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| Điều trị Nội trú do ốm bệnh, tai nạn | 342.000.000 | 454.000.000 |
| 1. Chi phí nằm viện: – Chi phí phòng, giường bệnh; – Chi phí chăm sóc đặc biệt; – Các chi phí bệnh viện tổng hợp. (không quá 60 ngày /năm) |
7.500.000/ngày Lên đến 150.000.000/năm |
10.000.000/ngày Lên đến 200.000.000/năm |
| 2. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi xuất viện | 7.500.000/năm. | 3.000.000/năm. |
| 3. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện | 7.500.000/năm | 3.000.000/năm |
| 4. Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ | 10.000.000/năm | 10.000.000/năm |
| 5. Chi phí Phẫu thuật (không bao gồm các chi phí mua các nội tạng và chi phí hiến các nội tạng | 150.000.000/năm | 200.000.000/năm |
| 6. Chi phí phục hồi chức năng | 15.000.000/năm | 20.000.000/năm |
| 7. Trợ cấp bệnh viện công (không quá 60 ngày/năm | 300.000/ngày | 400.000/ngày |
| 8. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện | 1.000.000 | 1.000.000 |
| B. CÁC QUYÈN LỢI BỔ SUNG – Không bắt buộc | ||
| 1. Điều trị Ngoại trú do ốm bệnh tai nạn | 10.000.000/năm | 15.000.000/năm |
| – Giới hạn 1 lần khám (Không quá 10 lần/năm) |
2.000.000/lần | 3.000.000/lần |
| 2. Bảo hiểm tai nạn cá nhân | Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ đồng |
Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ đồng |
| 3. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân | Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ đồng |
Tùy chọn số tiền bảo hiểm từ 50tr đến 1tỷ đồng |
| 4. Bảo hiểm Nha khoa | 10.000.000/năm Giới hạn 5.000.000/lần khám |
15.000.000/năm Giới hạn 7.500.000/lần khám |
| 5. Bảo hiểm thai sản | 21.000.000/năm | 31.500.000/năm |
| 6. Thẻ bảo lãnh | Thẻ vàng | Thẻ vàng |
Lưu ý:
– Trẻ em dưới 6 tuổi cần tham gia cùng bố hoặc mẹ, quyền lợi của trẻ em không được cao hơn quyền lợi của bố hoặc mẹ;
– Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 1 tuổi chỉ được tham gia chương trình Bạch Kim hoặc Kim cương;
– Quy định đồng chi trả: Trẻ em dưới 3 tuổi khi khám và điều trị tại các phòng khám, bệnh viện tư nhân, quốc tế, khoa điều trị tự nguyện/điều trị theo yêu cầu bệnh viện công bị áp dụng đồng chi trả 70/30 (Người được bảo hiểm chịu 30%, Bảo Việt chịu 70%). Quy định này sẽ không áp dụng tại phòng khám thường tại bệnh viện công.
PHÍ BẢO HIỂM SỨC KHỎE
BẢO VIỆT AN GIA
Đơn vị tính: đồng
| TT | ĐỘ TUỔI | ĐỒNG | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
| 1/ Phí bảo hiểm quyền lợi chính | ||||||
| 1 | Từ 15 ngày tuổi đến 1 tuổi | Không | Không | Không | 13.648.000 | 16.681.500 |
| 2 | Từ 1 đến 3 tuổi | 2.973.000 | 4.264.000 | 6.459.000 | 9.099.000 | 11.121.000 |
| 3 | Từ 4 đến 6 tuổi | 1.914.000 | 2.746.000 | 4.160.000 | 5.616.000 | 6.864.000 |
| 4 | Từ 7 đến 9 tuổi | 1.615.000 | 2.316.000 | 3.510.000 | 4.739.000 | 5.792.000 |
| 5 | Từ 10 đến 30 tuổi | 1.445.000 | 2.073.000 | 3.140.000 | 4.423.000 | 5.406.000 |
| 9 | Từ 31 đến 50 tuổi | 1.582.000 | 2.270.200 | 3.439.000 | 4.844.000 | 5.921.000 |
| 10 | Từ 51 đến 65 tuổi | 1.866.00 | 2.777.000 | 4.056.000 | 5.704.000 | 6.972.000 |
| PHÍ QUYỀN LỢI BỔ SUNG | ||||||
| 1/ Phí bảo hiểm quyền lợi điều trị ngoại trú: |
||||||
| 1 | Từ 15 ngày tuổi đến 1 tuổi | Không | Không | Không | 9.360.000 | 14.040.000 |
| 2 | Từ 1 đến 3 tuổi | 3.744.000 | 4.368.000 | 4.992.000 | 6.240.000 | 9.360.000 |
| 3 | Từ 4 đến 6 tuổi | 2.496.000 | 2.912.000 | 3.328.000 | 4.160.000 | 6.240.000 |
| 4 | Từ 7 đến 9 tuổi | 2.106.000 | 2.457.000 | 2.808.000 | 3.510.000 | 5.265.000 |
| 5 | Từ 10 đến 30 tuổi | 1.786.000 | 2.083.000 | 2.381.000 | 3.135.000 | 4.840.000 |
| 8 | Từ 31 đến 50 tuổi | 1.956.000 | 2.282.000 | 2.608.000 | 3.433.000 | 5.301.000 |
| 10 | Từ 51 đến 65 tuổi | 2.272.000 | 2.650.000 | 3.029.000 | 4.006.000 | 6.223.000 |
| 2. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân | STBH*0,1% | STBH*0,1% | STBH*0,1% | STBH*0,1% | STBH*0,1% | |
| 3. Bảo hiểm tai nạn cá nhân | STBH*0,25% | STBH*0,25% | STBH*0,25% | STBH*0,25% | STBH*0,25% | |
| 4. Bảo hiểm Nha Khoa | ||||||
| Từ 1 tuổi đến 65 tuổi | 545.000 | 545.000 | 1.350.000 | 2.300.000 | 3.450.000 | |
| 5. Bảo hiểm thai sản | Không | 5.520.000 | 5.520.000 | 5.520.000 | 6.325.000 | |
Hướng dẫn cách tính phí:
– Phí bảo hiểm quyền lợi chính: là quyền lợi bắt buộc phải mua, phí bảo hiểm phụ thuộc vào độ tuổi và chương trình lựa chọn.
– Phí bảo hiểm các quyền lợi bổ sung:
- Quyền lợi điều trị Ngoại trú và Nha khoa: Mua quyền lợi nào thì cộng thêm phí quyền lợi đó;
- Quyền lợi Bảo hiểm tai nạn cá nhân và Sinh mạng cá nhân: Số tiền Bảo hiểm (STBH) tự chọn từ 50 triệu đồng đến 1tỷ đồng, nhân với tỷ lệ phí tương ứng.
– Tuổi của người được bảo hiểm được tính theo sinh nhật liền trước ngày hiệu lực hợp đồng. Tức là lấy năm hiện tại trừ đi năm sinh, nếu qua sinh nhật thì để nguyên số tuổi, chưa qua sinh nhật thì số tuổi sẽ được trừ đi 1.
Ví dụ: khách hàng Nguyễn Văn An, sinh ngày 10/03/2003, thời hạn bảo hiểm là từ 15/03/2025, đăng ký mua bảo hiểm chương trình Đồng, quyền lợi chính, quyền lợi bổ sung là điều trị ngoại trú, bảo hiểm tai nạn mức 100tr. Phí bảo hiểm được tính như sau:
a/ Xác định tuổi của người được bảo hiểm: Lấy năm 2025 – 2003 = 22 tuổi, trường hợp này thời hạn bảo hiểm đã qua sinh nhật, nên giữ nguyên số tuổi là 22 tuổi.
b/ Tính phí bảo hiểm:
– Phí bảo hiểm quyền lợi chính: 1.445.000 đồng
– Phí bảo hiểm quyền lợi bổ sung điều trị Ngoại trú: 1.786.000 đồng
– Phí bảo hiểm tai nạn: 100tr * 0.1% = 100.000 đồng
Tổng cộng: 3.331.000 đồng.
MỘT SỐ CHÚ Ý KHI MUA
BẢO HIỂM SỨC KHỎE BẢO VIỆT AN GIA
1/ Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia là sản phẩm không yêu cầu khám sức khỏe khi tham gia bảo hiểm, chỉ cần trả lời trung thực 4 câu hỏi sức khỏe (Liên hệ để biết thêm thông tin).
2/ Khách hàng được tùy chọn cơ sở khám chữa bệnh. Khi khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế liên kết với Bảo Việt, tùy vào màu thẻ, khách hàng được bảo lãnh viện phí nội trú và ngoại trú hoặc chỉ được bảo lãnh Nội trú.
3/ Hiệu lực bảo hiểm:
Với khách hàng tham gia bảo hiểm năm đầu tiên, bảo hiểm chỉ có hiệu lực sau thời gian chờ được ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm. Cụ thể:
– Bệnh thông thường: 30 ngày;
– Bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn như trong định nghĩa tại Quy tắc bảo hiểm: 1 năm;
– Tai nạn: Có hiệu lực ngay;
– Không bảo hiểm bệnh ung thư;
– Thai sản: 635 ngày tính từ ngày hiệu lực bảo hiểm đến ngày sinh em bé;
– Biến chứng thai sản: 90 ngày;
– Áp dụng với trẻ em dưới 6 tuổi: Thời gian chờ các bệnh Viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi các loại là 6 tháng.
Thời gian chờ là thời gian mà các quyền lợi bảo hiểm có phát sinh trong thời gian này bao gồm cả những trường hợp phát sinh rủi ro nằm trong thời gian chờ nhưng chi phí phát sinh hoặc hậu quả của nó dài quá thời gian chờ quy định sẽ không được chi trả bồi thường.
THỦ TỤC VÀ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG
BẢO VIỆT AN GIA
1/ Thủ tục bảo lãnh:
Khi khám và điều trị tại các cơ sở y tế liên kết với Bảo Việt, tùy theo màu thẻ bảo hiểm, khách hàng có thể được bảo lãnh Nội trú và Ngoại trú.
Trường hợp khách hàng muốn bảo lãnh các chi phí y tế, khách hàng chỉ cần xuất trình thẻ bảo hiểm và Căn cước công dân tại phòng đón tiếp bệnh nhân của Bệnh viện, tại đây khách hàng sẽ được nhân viên làm thủ tục bảo lãnh theo quy định.
Trường hợp khách hàng không muốn làm thủ tục bảo lãnh, khách hàng có thể đem toàn bộ chứng từ y tế và chứng từ thanh toán về làm hồ sơ nộp lại cho Bảo Việt hoàn tiền sau.
2/ Cách nộp hồ sơ bồi thường qua app BaoViet Direct:
Hiện nay, Bảo Việt đã áp dụng hình thức nộp hồ sơ qua app BaoViet Direct cho những hồ sơ yêu cầu bồi thường dưới 10.000.000 đồng, áp dụng với tất cả các khách hàng cá nhân mua sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia.
Để nộp hồ sơ qua app được, khách hàng cần tải app BaoViet Direct. Tham khảo cách tải và đăng ký tài khoản tại đây: Cách tải và nộp hồ sơ bồi thường qua app BaoViet Direct.
Tài liệu cần chuẩn bị khi nộp qua app BaoViet Direct:
a/ Chụp ảnh bộ chứng từ y tế hoặc tạo file pdf và lưu trên điện thoại;
b/ Chụp ảnh bộ chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn tài chính, phiếu thu hoặc tạo file pdf lưu riêng trên điện thoại.
Sau khi tải app đăng ký và đăng nhập thành công, khách hàng tạo yêu cầu bồi thường và nộp hồ sơ qua app. Sau khi nộp hồ sơ thành công, khách hàng sẽ nhận được thông báo gửi qua email đã nộp hồ sơ thành công.
– Trường hợp khách hàng nộp thiếu hồ sơ, cần bổ sung hồ sơ, khách hàng sẽ nhận được email thông báo chi tiết các chứng từ cần bổ sung trong vòng 5 ngày làm việc. Sau khi chuẩn bị đầy đủ chứng từ cần bổ sung, khách hàng quay lại App vào phần bổ sung chứng từ để bổ sung chứng từ thiếu.
– Trường hợp khách hàng đã nộp đủ hồ sơ, trong vòng 15 ngày làm việc, khách hàng sẽ nhận được thông báo bồi thường qua email.
Lưu ý: App BaoViet Direct chỉ kích hoạt thành công trên số điện thoại khách hàng cung cấp khi mua bảo hiểm.
3/ Nộp hồ sơ bồi thường bằng hình thức truyền thống:
Khi có yêu cầu bồi thường, khách hàng cần gửi cho Bảo Việt các giấy tờ sau:
a/ Giấy yêu cầu bồi thường theo mẫu: Giấy yêu cầu bồi thường;
b/ Bản sao Giấy chứng nhận bảo hiểm;
c/ Các chứng từ y tế và chứng từ thanh toán liên quan đến việc điều trị bệnh (Giấy ra viện, phiếu mổ, bảng kê chi tiết viện phí, hóa đơn tài chính, phiếu chỉ định xét nghiệm, x-quang, siêu âm và kết quả, đơn thuốc bác sĩ kê, hóa đơn tài chính mua thuốc;
d/ Trường hợp chết có Giấy chứng tử, Giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;
e/ Trường hợp tai nạn có bản tường trình tai nạn;
THỦ TỤC MUA BẢO HIỂM
BẢO VIỆT AN GIA
Khi có nhu cầu tư vấn, giải đáp thắc mắc hoặc mua bảo hiểm, khách hàng làm theo 1 trong 2 cách sau:
Cách 1: Liên hệ với chúng tôi theo số 093 150 9955 – 097 453 3319 (Zalo) để được tư vấn, chào phí, và hỗ trợ làm thủ tục mua bảo hiểm.
Cách 2: Gửi tin nhắn phần “Gửi tin nhắn” ở cuối bài viết để được hỗ trợ, đề nghị quý khách để lại họ và tên, số điện thoại, nhu cầu cụ thể để chúng tôi hỗ trợ được tốt.
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1/ Tải Giấy yêu cầu bảo hiểm tại đây: Giấy yêu cầu bảo hiểm
2/ Tải Quy tắc bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia: Quy tắc bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An gia
3/ Tải Giấy yêu cầu bồi thường bảo hiểm sức khỏe: Giấy yêu cầu bồi thường
4/ Tải hệ thống bảo lãnh viện phí tại đây: Hệ thống bảo lãnh viện phí Bảo Việt
GỬI TIN NHẮN




